law-abiders

[Mỹ]/[ˈlɔː.əˈbʌɪ.dəz]/
[Anh]/[ˈlɔː.əˈbʌɪ.dərz]/

Dịch

n. Những người tuân thủ luật pháp; Những người tôn trọng và tuân theo các quy tắc và quy định.

Câu ví dụ

the police rely on law-abiders to report suspicious activity.

Cảnh sát dựa vào những người tuân thủ pháp luật để báo cáo các hoạt động đáng ngờ.

we need to encourage more young people to become law-abiders.

Chúng ta cần khuyến khích nhiều thanh niên hơn trở thành những người tuân thủ pháp luật.

the community benefits from the actions of responsible law-abiders.

Cộng đồng hưởng lợi từ các hành động của những người tuân thủ pháp luật có trách nhiệm.

a society thrives when most citizens are law-abiders.

Một xã hội sẽ phát triển khi đa số công dân đều là những người tuân thủ pháp luật.

the judge praised the defendant for being a consistent law-abider.

Tòa án khen ngợi bị cáo vì luôn là một người tuân thủ pháp luật.

law-abiders often volunteer to help maintain neighborhood safety.

Những người tuân thủ pháp luật thường tình nguyện giúp duy trì an ninh khu phố.

the survey showed most people consider themselves law-abiders.

Bản khảo sát cho thấy đa số người dân xem bản thân là những người tuân thủ pháp luật.

promoting respect for the law encourages more people to be law-abiders.

Việc khuyến khích sự tôn trọng pháp luật sẽ thúc đẩy nhiều người hơn trở thành những người tuân thủ pháp luật.

the government aims to support and recognize law-abiders.

Chính phủ nhằm mục tiêu hỗ trợ và ghi nhận những người tuân thủ pháp luật.

many law-abiders actively participate in civic duties and responsibilities.

Nhiều người tuân thủ pháp luật tích cực tham gia vào các nhiệm vụ và trách nhiệm công dân.

the organization provides resources for law-abiders to stay informed.

Tổ chức cung cấp các nguồn lực để những người tuân thủ pháp luật có thể cập nhật thông tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay