rule-following

[Mỹ]/[rʊːl ˈfɒlɪŋ]/
[Anh]/[rʊːl ˈfɑːlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tuân thủ hoặc tuân theo các quy tắc; Xu hướng ưu tiên các quy tắc hơn các cân nhắc khác.
adj. Được đặc trưng bởi sự tuân thủ mạnh mẽ các quy tắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

rule-following behavior

Hành vi tuân thủ quy tắc

strict rule-following

Tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc

rule-following child

Trẻ em tuân thủ quy tắc

encouraging rule-following

Khuyến khích tuân thủ quy tắc

rule-following approach

Phương pháp tuân thủ quy tắc

rule-following system

Hệ thống tuân thủ quy tắc

demonstrates rule-following

Thể hiện sự tuân thủ quy tắc

rewarding rule-following

Khen thưởng sự tuân thủ quy tắc

consistent rule-following

Tuân thủ quy tắc một cách nhất quán

promoting rule-following

Thúc đẩy sự tuân thủ quy tắc

Câu ví dụ

the new intern demonstrated excellent rule-following in their first week.

Người thực tập mới đã thể hiện rất tốt trong việc tuân thủ quy định trong tuần đầu tiên.

strict rule-following is essential for maintaining safety on the construction site.

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các quy định là rất cần thiết để đảm bảo an toàn tại công trường xây dựng.

we expect all employees to demonstrate consistent rule-following in their daily tasks.

Chúng tôi kỳ vọng tất cả nhân viên sẽ thể hiện sự tuân thủ quy định một cách nhất quán trong các nhiệm vụ hàng ngày.

the team's success hinged on meticulous rule-following and attention to detail.

Thành công của đội ngũ phụ thuộc vào việc tuân thủ quy định cẩn thận và sự chú ý đến chi tiết.

despite the pressure, she maintained impressive rule-following throughout the project.

Dù có áp lực, cô ấy vẫn duy trì được việc tuân thủ quy định ấn tượng suốt cả dự án.

training emphasized the importance of rule-following for operational efficiency.

Khóa đào tạo nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tuân thủ quy định để đạt được hiệu quả vận hành.

his career advancement was partly due to his reputation for diligent rule-following.

Sự thăng tiến trong sự nghiệp của anh ấy một phần là nhờ danh tiếng về việc tuân thủ quy định một cách chăm chỉ.

the auditor praised the company's consistent rule-following practices.

Người kiểm toán khen ngợi các thói quen tuân thủ quy định nhất quán của công ty.

effective rule-following minimizes errors and ensures compliance with regulations.

Việc tuân thủ quy định hiệu quả giúp giảm thiểu sai sót và đảm bảo tuân thủ các quy định.

the investigation revealed a pattern of inconsistent rule-following among the staff.

Điều tra đã tiết lộ một mô hình tuân thủ quy định không nhất quán trong số nhân viên.

we value employees who prioritize rule-following and adhere to established protocols.

Chúng tôi trân trọng những nhân viên ưu tiên tuân thủ quy định và tuân thủ các quy trình đã thiết lập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay