defiers

[Mỹ]/[ˈdiː.faɪ.əz]/
[Anh]/[ˈdiː.faɪ.ərz]/

Dịch

n. Những người chống lại điều gì đó; những người thách thức các chuẩn mực hoặc quyền lực đã được thiết lập.
v. Phản kháng (dạng số nhiều, dùng khi chủ thể là số nhiều).

Cụm từ & Cách kết hợp

defiers of gravity

Người thách thức trọng lực

defiers of norms

Người thách thức các chuẩn mực

defiers arose

Những người thách thức đã nổi lên

Câu ví dụ

the young activists were fearless defiers of the oppressive regime.

Các nhà hoạt động trẻ tuổi là những người thách thức không sợ hãi chế độ áp bức.

they are vocal defiers of the status quo, demanding immediate change.

Họ là những người thách thức mạnh mẽ với hiện trạng, đòi hỏi sự thay đổi ngay lập tức.

history remembers those who were brave defiers of injustice and inequality.

Lịch sử ghi nhớ những người đã dũng cảm thách thức bất công và bất bình đẳng.

the artists were passionate defiers of convention, pushing creative boundaries.

Các nghệ sĩ là những người thách thức đam mê với quy ước, vượt qua những giới hạn sáng tạo.

these rebellious teenagers are notorious defiers of school rules and authority.

Những thanh thiếu niên nổi loạn này là những người thách thức nổi tiếng với các quy tắc và quyền lực của trường học.

the company faced criticism from consumer advocates, staunch defiers of unfair practices.

Công ty phải đối mặt với những lời chỉ trích từ các nhà ủng hộ người tiêu dùng, những người kiên quyết thách thức những hành vi không công bằng.

they are relentless defiers of expectations, constantly exceeding limitations.

Họ là những người thách thức không ngừng nghỉ với những kỳ vọng, liên tục vượt qua những giới hạn.

the protesters were determined defiers of the government's policies, staging daily demonstrations.

Những người biểu tình là những người kiên quyết thách thức các chính sách của chính phủ, tổ chức các cuộc biểu tình hàng ngày.

the scientists were meticulous defiers of established theories, pursuing new discoveries.

Các nhà khoa học là những người thách thức tỉ mỉ với các lý thuyết đã được thiết lập, theo đuổi những khám phá mới.

the community organized as united defiers of gentrification, protecting their neighborhood.

Cộng đồng đã tổ chức như những người thách thức đoàn kết với gentrification, bảo vệ khu phố của họ.

they became celebrated defiers of societal norms, advocating for inclusivity and acceptance.

Họ trở thành những người thách thức nổi tiếng với các chuẩn mực xã hội, ủng hộ sự hòa nhập và chấp nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay