lazos

[Mỹ]/ˈleɪzinəs/
[Anh]/ˈleɪzinəs/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái của sự lười biếng; sự lười biếng

Cụm từ & Cách kết hợp

lazos familiares

mối quan hệ gia đình

lazos de amistad

mối quan hệ bạn bè

lazos fuertes

mối ràng buộc mạnh mẽ

fortalecer lazos

củng cố các mối liên kết

romper lazos

phá vỡ các mối liên kết

lazos emocionales

mối ràng buộc cảm xúc

mantener lazos

duy trì các mối liên kết

lazos culturales

mối ràng buộc văn hóa

estrechar lazos

thắt chặt các mối liên kết

lazos especiales

mối ràng buộc đặc biệt

Câu ví dụ

the strong family lazos kept them connected despite the distance.

Những mối liên kết gia đình mạnh mẽ đã giữ họ gắn kết bất chấp khoảng cách.

they established important lazos comerciales with overseas partners.

Họ đã thiết lập những mối liên kết thương mại quan trọng với các đối tác ở nước ngoài.

the lazos de amistad between them lasted for decades.

Những mối liên kết bạn bè giữa họ đã kéo dài hàng thập kỷ.

cultural lazos help immigrants maintain their heritage.

Những mối liên kết văn hóa giúp người nhập cư duy trì di sản của họ.

the company works to strengthen lazos with its customers.

Công ty làm việc để củng cố các mối liên kết với khách hàng của mình.

political lazos between the two nations have changed dramatically.

Những mối liên kết chính trị giữa hai quốc gia đã thay đổi đáng kể.

she felt deep emotional lazos to her hometown.

Cô cảm thấy những mối liên kết cảm xúc sâu sắc với quê hương của mình.

historical lazos explain the architectural similarities between the cities.

Những mối liên kết lịch sử giải thích những điểm tương đồng về kiến trúc giữa các thành phố.

personal lazos can be more valuable than professional connections.

Những mối liên kết cá nhân có thể có giá trị hơn các mối quan hệ chuyên nghiệp.

the organization aims to create lazos between communities.

Tổ chức hướng tới việc tạo ra các mối liên kết giữa các cộng đồng.

diplomatic lazos were restored after years of tension.

Những mối liên kết ngoại giao đã được khôi phục sau nhiều năm căng thẳng.

family lazos often influence career decisions.

Những mối liên kết gia đình thường ảnh hưởng đến các quyết định nghề nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay