leakers

[Mỹ]/[ˈliːkəz]/
[Anh]/[ˈliːkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người rò rỉ thông tin; Những thứ rò rỉ.
v. Rò rỉ thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

data leakers

những người rò rỉ dữ liệu

stop leakers

ngừng rò rỉ

leakers exposed

những người rò rỉ bị phơi bày

potential leakers

những người rò rỉ tiềm năng

identify leakers

nhận diện những người rò rỉ

leakers investigated

những người rò rỉ bị điều tra

anonymous leakers

những người rò rỉ ẩn danh

whistleblower leakers

những người rò rỉ tiết lộ thông tin

leakers revealed

những người rò rỉ được tiết lộ

Câu ví dụ

the website relied on anonymous leakers for its exclusive stories.

Trang web dựa vào các người rò rỉ ẩn danh để có các câu chuyện độc quyền của mình.

government officials worried about potential leakers within the department.

Các quan chức chính phủ lo lắng về các người rò rỉ tiềm năng trong bộ phận.

the investigation focused on identifying the source of the leaks and the leakers involved.

Trước sự điều tra tập trung vào việc xác định nguồn rò rỉ và các người rò rỉ liên quan.

he was labeled a leaker after sharing classified information with the press.

Anh ta bị gắn mác là người rò rỉ sau khi chia sẻ thông tin mật với truyền thông.

the company tightened security to prevent further leaks from disgruntled leakers.

Công ty đã siết chặt an ninh để ngăn chặn thêm rò rỉ từ các người rò rỉ bất mãn.

the whistleblower and leaker faced serious legal consequences for their actions.

Người tiết lộ thông tin và người rò rỉ phải đối mặt với hậu quả pháp lý nghiêm trọng vì hành động của họ.

protecting sensitive data is crucial to prevent leaks from internal leakers.

Bảo vệ dữ liệu nhạy cảm là rất quan trọng để ngăn chặn rò rỉ từ các người rò rỉ nội bộ.

the journalist cultivated relationships with various leakers to get inside information.

Báo chí xây dựng mối quan hệ với nhiều người rò rỉ để có được thông tin bên trong.

the company suspected a network of leakers was working against them.

Công ty nghi ngờ một mạng lưới các người rò rỉ đang làm việc chống lại họ.

the legal team sought to identify and silence the leakers before further damage.

Đội ngũ pháp lý tìm cách xác định và làm im lặng các người rò rỉ trước khi gây thiệt hại lớn hơn.

the film portrayed leakers as heroes exposing government corruption.

Bộ phim miêu tả các người rò rỉ như những anh hùng phơi bày tham nhũng chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay