learns

[Mỹ]/lɜːnz/
[Anh]/lɜrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của learn; để tiếp thu kiến thức; để nhận thức được; để ghi nhớ

Cụm từ & Cách kết hợp

learns quickly

học nhanh chóng

learns new skills

học các kỹ năng mới

learns from mistakes

học từ những sai lầm

learns effectively

học hiệu quả

learns daily

học hàng ngày

learns fast

học nhanh

learns the basics

học những điều cơ bản

learns online

học trực tuyến

learns languages

học ngôn ngữ

learns together

học cùng nhau

Câu ví dụ

she learns new languages quickly.

Cô ấy học các ngôn ngữ mới rất nhanh.

he learns from his mistakes.

Anh ấy học hỏi từ những sai lầm của mình.

the child learns to ride a bicycle.

Đứa trẻ học cách đi xe đạp.

they learn about different cultures in school.

Họ học về các nền văn hóa khác nhau ở trường.

she learns how to cook italian dishes.

Cô ấy học cách nấu các món ăn Ý.

he learns the importance of teamwork.

Anh ấy học được tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.

students learn critical thinking skills.

Học sinh học các kỹ năng tư duy phản biện.

she learns to play the piano every day.

Cô ấy học chơi piano mỗi ngày.

he learns about history through documentaries.

Anh ấy học về lịch sử thông qua các bộ phim tài liệu.

they learn to respect different opinions.

Họ học cách tôn trọng những ý kiến khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay