skin lesions
bệnh da liễu
lesions detected
phát hiện các tổn thương
cancerous lesions
các tổn thương ung thư
lesions observed
quan sát thấy các tổn thương
lesions identified
các tổn thương được xác định
lesions treated
các tổn thương được điều trị
multiple lesions
nhiều tổn thương
lesions analyzed
các tổn thương được phân tích
lesions removed
các tổn thương được loại bỏ
lesions evaluated
đánh giá các tổn thương
the doctor found multiple lesions on the patient's skin.
bác sĩ đã phát hiện nhiều tổn thương trên da của bệnh nhân.
lesions can be a sign of underlying health issues.
các tổn thương có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
biopsies are often performed to examine suspicious lesions.
sinh thiết thường được thực hiện để kiểm tra các tổn thương đáng ngờ.
some lesions may require immediate medical attention.
một số tổn thương có thể cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
chronic lesions can lead to more serious complications.
các tổn thương mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng hơn.
patients with lesions should follow their doctor's advice.
bệnh nhân có tổn thương nên tuân theo lời khuyên của bác sĩ.
infectious lesions can spread to other parts of the body.
các tổn thương nhiễm trùng có thể lây lan sang các bộ phận khác của cơ thể.
some lesions may be benign and not require treatment.
một số tổn thương có thể lành tính và không cần điều trị.
regular skin checks can help identify early lesions.
kiểm tra da thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm các tổn thương.
lesions caused by allergies often improve with treatment.
các tổn thương do dị ứng thường cải thiện với điều trị.
skin lesions
bệnh da liễu
lesions detected
phát hiện các tổn thương
cancerous lesions
các tổn thương ung thư
lesions observed
quan sát thấy các tổn thương
lesions identified
các tổn thương được xác định
lesions treated
các tổn thương được điều trị
multiple lesions
nhiều tổn thương
lesions analyzed
các tổn thương được phân tích
lesions removed
các tổn thương được loại bỏ
lesions evaluated
đánh giá các tổn thương
the doctor found multiple lesions on the patient's skin.
bác sĩ đã phát hiện nhiều tổn thương trên da của bệnh nhân.
lesions can be a sign of underlying health issues.
các tổn thương có thể là dấu hiệu của các vấn đề sức khỏe tiềm ẩn.
biopsies are often performed to examine suspicious lesions.
sinh thiết thường được thực hiện để kiểm tra các tổn thương đáng ngờ.
some lesions may require immediate medical attention.
một số tổn thương có thể cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.
chronic lesions can lead to more serious complications.
các tổn thương mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng hơn.
patients with lesions should follow their doctor's advice.
bệnh nhân có tổn thương nên tuân theo lời khuyên của bác sĩ.
infectious lesions can spread to other parts of the body.
các tổn thương nhiễm trùng có thể lây lan sang các bộ phận khác của cơ thể.
some lesions may be benign and not require treatment.
một số tổn thương có thể lành tính và không cần điều trị.
regular skin checks can help identify early lesions.
kiểm tra da thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm các tổn thương.
lesions caused by allergies often improve with treatment.
các tổn thương do dị ứng thường cải thiện với điều trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay