levity

[Mỹ]/'levɪtɪ/
[Anh]/'lɛvəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu nghiêm túc, sự vô tâm, sự phù phiếm
Word Forms
số nhiềulevities

Câu ví dụ

Your levity is unseemly at this time.

Sự hời hợt của bạn là không phù hợp vào thời điểm này.

His remarks injected a note of levity into the proceedings.

Những nhận xét của anh ấy đã thổi một nốt nhẹ nhàng vào diễn tiến.

as an attempt to introduce a note of levity, the words were a disastrous flop.

cố gắng đưa một chút nhẹ nhàng, những lời nói đó đã thất bại thảm hại.

(a) As has been mentioned, some postulated that phlogiston has negative weight (levity).

(a) Như đã đề cập, một số người đã cho rằng phlogiston có trọng lượng âm (sự hời hợt).

It's important to balance levity with seriousness in the workplace.

Điều quan trọng là phải cân bằng sự hời hợt với sự nghiêm túc trong công sở.

Her jokes brought a sense of levity to the tense situation.

Những câu đùa của cô ấy mang lại một cảm giác hời hợt cho tình huống căng thẳng.

The comedian's levity helped the audience relax and enjoy the show.

Sự hời hợt của diễn viên hài đã giúp khán giả thư giãn và tận hưởng chương trình.

A little levity can go a long way in improving morale at work.

Một chút hời hợt có thể đi xa trong việc cải thiện tinh thần làm việc.

His levity in the face of adversity inspired others to stay positive.

Sự hời hợt của anh ấy đối mặt với nghịch cảnh đã truyền cảm hứng cho những người khác giữ thái độ tích cực.

The movie balanced moments of levity with moments of intense drama.

Bộ phim cân bằng giữa những khoảnh khắc hời hợt và những khoảnh khắc kịch tính gay cấn.

She used levity to lighten the mood during the long meeting.

Cô ấy sử dụng sự hời hợt để làm dịu bầu không khí trong cuộc họp dài.

The teacher's levity helped create a more engaging learning environment.

Sự hời hợt của giáo viên đã giúp tạo ra một môi trường học tập hấp dẫn hơn.

In times of stress, a little levity can be a welcome relief.

Trong những lúc căng thẳng, một chút hời hợt có thể là một sự giải tỏa dễ chịu.

The novel's levity provided a nice contrast to the darker themes.

Sự hời hợt của cuốn tiểu thuyết đã cung cấp một sự tương phản thú vị với những chủ đề đen tối hơn.

Ví dụ thực tế

Perhaps what will endure longest, though, is the levity.

Có lẽ điều lâu bền nhất là sự vui vẻ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Economy is a subject which admits of being treated with levity, but it cannot so be disposed of.

Kinh tế là một chủ đề có thể được đối xử một cách vui vẻ, nhưng không thể bị bỏ qua như vậy.

Nguồn: Selected Works from Walden Pond

Surprisingly for a tale of fatal lung disease, however, the tone is gently ironic, a levity that offsets the symbolism and philosophy.

Đáng ngạc nhiên là, với một câu chuyện về bệnh phổi nghiêm trọng, giọng điệu lại nhẹ nhàng châm biếm, một sự vui vẻ làm giảm bớt tính biểu tượng và triết học.

Nguồn: The Economist (Summary)

At least the puppies are adding some levity to a scary time.

Ít nhất thì những chú chó con đang thêm một chút vui vẻ vào một thời điểm đáng sợ.

Nguồn: the dodo small animal collection

I'll not have this levity and slackness, and talk about pictures and churches.

Tôi không chấp nhận sự vui vẻ và lỏng lẻo này, và nói về tranh ảnh và nhà thờ.

Nguồn: The places where angels dare not tread.

That gravity and levity are somehow at odds.

Rằng trọng lực và sự vui vẻ dường như mâu thuẫn với nhau.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2022 Collection

Miss Abbott was not one to encourage levity.

Cô Abbott không phải là người khuyến khích sự vui vẻ.

Nguồn: The places where angels dare not tread.

In times of painful injustice, play brings the levity we need to be able to breathe.

Trong những thời điểm bất công đau đớn, trò chơi mang lại sự vui vẻ mà chúng ta cần để có thể thở.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2019 Compilation

(laughing) - I'm sure levity will be very much needed.

(cười) - Tôi chắc chắn rằng sự vui vẻ sẽ rất cần thiết.

Nguồn: Space – Verge Science

And then the third thing is levity.

Và điều thứ ba là sự vui vẻ.

Nguồn: Think Fast Talk Smart

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay