| số nhiều | stinginesses |
avoiding stinginess
tránh sự keo kiệt
showed stinginess
thể hiện sự keo kiệt
despite stinginess
bất chấp sự keo kiệt
overcoming stinginess
vượt qua sự keo kiệt
history of stinginess
lịch sử của sự keo kiệt
pattern of stinginess
mẫu mực của sự keo kiệt
example of stinginess
ví dụ về sự keo kiệt
rooted in stinginess
ăn sâu trong sự keo kiệt
marked by stinginess
đánh dấu bởi sự keo kiệt
facing stinginess
đối mặt với sự keo kiệt
his stinginess prevented him from donating to charity.
Tính keo kiệt của anh ấy đã ngăn cản anh ấy quyên góp từ thiện.
she accused him of stinginess and lack of generosity.
Cô ấy buộc tội anh ấy vì tính keo kiệt và thiếu hào phóng.
the stinginess of the landlord was legendary among the tenants.
Tính keo kiệt của chủ nhà là huyền thoại giữa những người thuê nhà.
we were surprised by his stinginess at the restaurant.
Chúng tôi ngạc nhiên trước sự keo kiệt của anh ấy tại nhà hàng.
her stinginess extended to even small acts of kindness.
Tính keo kiệt của cô ấy còn lan rộng đến cả những hành động tử tế nhỏ nhất.
he overcame his stinginess and bought her flowers.
Anh ấy đã vượt qua sự keo kiệt của mình và mua hoa tặng cô ấy.
the company's stinginess towards its employees was well-known.
Sự keo kiệt của công ty đối với nhân viên là điều ai cũng biết.
despite his wealth, he displayed a remarkable stinginess.
Mặc dù giàu có, anh ấy vẫn thể hiện sự keo kiệt đáng kinh ngạc.
her family criticized her for her stinginess with her time.
Gia đình cô ấy chỉ trích cô ấy vì sự keo kiệt với thời gian của cô ấy.
his stinginess was a source of constant frustration for his partner.
Sự keo kiệt của anh ấy là nguồn gây khó chịu liên tục cho đối tác của anh ấy.
the stinginess of the hotel staff was unacceptable.
Sự keo kiệt của nhân viên khách sạn là không thể chấp nhận được.
avoiding stinginess
tránh sự keo kiệt
showed stinginess
thể hiện sự keo kiệt
despite stinginess
bất chấp sự keo kiệt
overcoming stinginess
vượt qua sự keo kiệt
history of stinginess
lịch sử của sự keo kiệt
pattern of stinginess
mẫu mực của sự keo kiệt
example of stinginess
ví dụ về sự keo kiệt
rooted in stinginess
ăn sâu trong sự keo kiệt
marked by stinginess
đánh dấu bởi sự keo kiệt
facing stinginess
đối mặt với sự keo kiệt
his stinginess prevented him from donating to charity.
Tính keo kiệt của anh ấy đã ngăn cản anh ấy quyên góp từ thiện.
she accused him of stinginess and lack of generosity.
Cô ấy buộc tội anh ấy vì tính keo kiệt và thiếu hào phóng.
the stinginess of the landlord was legendary among the tenants.
Tính keo kiệt của chủ nhà là huyền thoại giữa những người thuê nhà.
we were surprised by his stinginess at the restaurant.
Chúng tôi ngạc nhiên trước sự keo kiệt của anh ấy tại nhà hàng.
her stinginess extended to even small acts of kindness.
Tính keo kiệt của cô ấy còn lan rộng đến cả những hành động tử tế nhỏ nhất.
he overcame his stinginess and bought her flowers.
Anh ấy đã vượt qua sự keo kiệt của mình và mua hoa tặng cô ấy.
the company's stinginess towards its employees was well-known.
Sự keo kiệt của công ty đối với nhân viên là điều ai cũng biết.
despite his wealth, he displayed a remarkable stinginess.
Mặc dù giàu có, anh ấy vẫn thể hiện sự keo kiệt đáng kinh ngạc.
her family criticized her for her stinginess with her time.
Gia đình cô ấy chỉ trích cô ấy vì sự keo kiệt với thời gian của cô ấy.
his stinginess was a source of constant frustration for his partner.
Sự keo kiệt của anh ấy là nguồn gây khó chịu liên tục cho đối tác của anh ấy.
the stinginess of the hotel staff was unacceptable.
Sự keo kiệt của nhân viên khách sạn là không thể chấp nhận được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay