covers

[Mỹ]/ˈkʌvəz/
[Anh]/ˈkʌvərz/

Dịch

n. lớp phủ hoặc các lớp bảo vệ; trang bìa hoặc nắp đậy; rạn san hô; các bãi lắng hoặc mép
v. ngôi thứ ba số ít của "cover", có nghĩa là che đậy hoặc bao gồm

Cụm từ & Cách kết hợp

covers it

phủ nó

covers everything

phủ mọi thứ

cover story

câu chuyện nổi bật

covers the cost

phủ chi phí

covers area

phủ khu vực

covered ground

đã bao phủ

covers range

phủ phạm

covers options

phủ các lựa chọn

covers damage

phủ thiệt hại

covered well

đã bao phủ tốt

Câu ví dụ

the new blanket covers the entire bed.

chiếc chăn mới bao phủ toàn bộ giường.

a thick layer of snow covers the ground.

một lớp tuyết dày bao phủ mặt đất.

the article covers the latest scientific findings.

bài viết đưa tin về những phát hiện khoa học mới nhất.

the insurance covers medical expenses.

bảo hiểm chi trả các chi phí y tế.

the forest covers a vast area of the region.

khu rừng bao phủ một khu vực rộng lớn của vùng.

the report covers the company's financial performance.

báo cáo đưa tin về hiệu suất tài chính của công ty.

the artist's style covers a wide range of subjects.

phong cách của họa sĩ bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.

the security system covers all entry points.

hệ thống an ninh bao phủ tất cả các điểm vào.

the software covers all major operating systems.

phần mềm hỗ trợ tất cả các hệ điều hành chính.

the agreement covers the terms of the partnership.

thỏa thuận bao gồm các điều khoản của sự hợp tác.

the paint covers the wall beautifully.

nguyên liệu sơn bao phủ bức tường một cách tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay