light-colored

[Mỹ]/[laɪt ˈkʌləd]/
[Anh]/[laɪt ˈkʌlərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu nhạt hoặc màu sáng.; Nhợt nhạt về sắc diện.

Cụm từ & Cách kết hợp

light-colored hair

tóc màu sáng

light-colored shirt

áo sơ mi màu sáng

light-colored walls

tường màu sáng

light-colored dress

váy màu sáng

light-colored curtains

rèm cửa màu sáng

light-colored fabric

vải màu sáng

light-colored eyes

mắt màu sáng

light-colored stone

đá màu sáng

light-colored paint

sơn màu sáng

light-colored room

phòng màu sáng

Câu ví dụ

she wore a light-colored dress to the summer picnic.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu sáng đến buổi dã ngoại mùa hè.

the walls were painted a light-colored blue.

Những bức tường được sơn màu xanh sáng.

he preferred light-colored furniture for the living room.

Anh ấy thích đồ nội thất màu sáng cho phòng khách.

the chef recommended a light-colored sauce for the fish.

Đầu bếp khuyên dùng sốt màu sáng cho món cá.

the artist used light-colored pastels in the landscape.

Nghệ sĩ đã sử dụng bột màu sáng trong phong cảnh.

a light-colored scarf completed her outfit.

Một chiếc khăn choàng màu sáng đã hoàn thiện bộ trang phục của cô ấy.

the bakery offered light-colored pastries and cakes.

Tiệm bánh cung cấp bánh ngọt và bánh nướng màu sáng.

the sand on the beach was light-colored and warm.

Bãi biển có cát màu sáng và ấm.

he chose a light-colored suit for the business meeting.

Anh ấy đã chọn một bộ suit màu sáng cho cuộc họp kinh doanh.

the curtains were a light-colored linen.

Những tấm rèm cửa là vải lanh màu sáng.

she carried a light-colored handbag.

Cô ấy mang theo một chiếc túi xách màu sáng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay