a lighted candle
ngọn nến đã thắp sáng
the lighted pathway
đường đi sáng
Misfortune lighted upon him.
Sự xui xẻo chiếu sáng lên anh ta.
a feather just lighted on the ground.
Một chiếc lông vũ vừa mới rơi xuống đất.
a lighted (or lit ) cigarette.
Một điếu thuốc lá đang cháy.
Matches are lighted by friction.
Diêm được đốt cháy bằng ma sát.
the fire was caused by someone dropping a lighted cigarette.
Nhiều đám cháy là do ai đó làm rơi điếu thuốc đang cháy.
Her face lighted when she saw who it was.
Khuôn mặt cô ấy bừng sáng khi cô ấy nhìn thấy là ai.
carelessly throwing a lighted cigarette in the litter bin
ném một điếu thuốc đang cháy vào thùng rác một cách bất cẩn
the thousand varying shades interflowing like a lighted water.
Những ngàn sắc thái khác nhau hòa quyện như một dòng nước sáng.
There are a number of thoughtful slots and pockets for storing things, including a lighted glovebox.
Có một số ngăn và túi đựng đồ được thiết kế chu đáo, bao gồm cả hộp găng tàng sáng.
Shortly thereafter an acolyte in black gown and white surplice appeared and lighted groups of candles on either side of the altar.
Ngay sau đó, một người chấp sự mặc áo choàng đen và áo choàng trắng xuất hiện và thắp các nhóm nến ở hai bên bàn thờ.
Her eyes lighted on the row of boxes and she asked what was in them.
Đôi mắt cô ấy nhìn thấy hàng hộp và cô ấy hỏi bên trong có gì.
a lighted candle
ngọn nến đã thắp sáng
the lighted pathway
đường đi sáng
Misfortune lighted upon him.
Sự xui xẻo chiếu sáng lên anh ta.
a feather just lighted on the ground.
Một chiếc lông vũ vừa mới rơi xuống đất.
a lighted (or lit ) cigarette.
Một điếu thuốc lá đang cháy.
Matches are lighted by friction.
Diêm được đốt cháy bằng ma sát.
the fire was caused by someone dropping a lighted cigarette.
Nhiều đám cháy là do ai đó làm rơi điếu thuốc đang cháy.
Her face lighted when she saw who it was.
Khuôn mặt cô ấy bừng sáng khi cô ấy nhìn thấy là ai.
carelessly throwing a lighted cigarette in the litter bin
ném một điếu thuốc đang cháy vào thùng rác một cách bất cẩn
the thousand varying shades interflowing like a lighted water.
Những ngàn sắc thái khác nhau hòa quyện như một dòng nước sáng.
There are a number of thoughtful slots and pockets for storing things, including a lighted glovebox.
Có một số ngăn và túi đựng đồ được thiết kế chu đáo, bao gồm cả hộp găng tàng sáng.
Shortly thereafter an acolyte in black gown and white surplice appeared and lighted groups of candles on either side of the altar.
Ngay sau đó, một người chấp sự mặc áo choàng đen và áo choàng trắng xuất hiện và thắp các nhóm nến ở hai bên bàn thờ.
Her eyes lighted on the row of boxes and she asked what was in them.
Đôi mắt cô ấy nhìn thấy hàng hộp và cô ấy hỏi bên trong có gì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay