linguist

[Mỹ]/'lɪŋgwɪst/
[Anh]/'lɪŋgwɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia trong nghiên cứu ngôn ngữ.
Word Forms
số nhiềulinguists

Câu ví dụ

a brilliant linguist, he was also interested in botany.

Một nhà ngôn ngữ học xuất sắc, anh ấy cũng quan tâm đến thực vật học.

I used to be a linguist till I become a writer.

Tôi từng là một nhà ngôn ngữ học cho đến khi trở thành một nhà văn.

He used to be a linguist till he turns writer.

Anh ấy từng là một nhà ngôn ngữ học cho đến khi trở thành một nhà văn.

So far no linguist has a immobile and accordant opinion about subject, and there isn" t a convictive definition of subject, too.

Cho đến nay, không có nhà ngôn ngữ học nào có quan điểm bất động và nhất quán về chủ đề, và cũng không có định nghĩa xác thực về chủ đề.

granger,engineer,linguister,pizza boy, monger,knock knock man. There u go, all me.

granger, kỹ sư, ngôn ngữ học gia, người giao bánh pizza, người bán hàng rong, người gõ cửa. Đây rồi, tất cả đều là của tôi.

Historical linguists have to identify and classify families of related languages in a genealogical family tree, and to reconstruct the protolanguage.

Các nhà ngôn ngữ học lịch sử phải xác định và phân loại các gia đình ngôn ngữ liên quan trong một cây gia phả ngôn ngữ, và tái tạo ngôn ngữ tổ tiên.

Historical linguists posit a common ancestor from which both Romance and Germanic languages descend. Toassume is to accept something as existing or being true without proof or on inconclusive grounds:

Các nhà ngôn ngữ học lịch sử cho rằng có một tổ tiên chung mà cả ngôn ngữ Romance và Germanic đều có nguồn gốc từ đó. Giả định là chấp nhận một điều gì đó tồn tại hoặc là sự thật mà không có bằng chứng hoặc trên cơ sở không kết luận:

The students of the faculties of Uzbek, Russian and Tadjik Philology obtain a qualified knowledge in literature and languages and they are trained as future linguists and specialists in literature.

Các sinh viên của các khoa Ngôn ngữ Uzbek, Nga và Tajik đạt được kiến thức chuyên sâu về văn học và ngôn ngữ và được đào tạo để trở thành các nhà ngôn ngữ học và chuyên gia về văn học trong tương lai.

Ví dụ thực tế

The British are generally considered to be lazy linguists.

Người Anh thường được coi là những nhà ngôn ngữ học lười biếng.

Nguồn: English Major Level Four Listening Test (Complete Version)

I'm not a natural linguist in any way.

Tôi không phải là một nhà ngôn ngữ học tự nhiên theo bất kỳ cách nào.

Nguồn: Connection Magazine

Richard Epstein is a linguist and professor at Rutgers University in Camden, New Jersey.

Richard Epstein là một nhà ngôn ngữ học và giáo sư tại Đại học Rutgers ở Camden, New Jersey.

Nguồn: U.S. Route 66

A Russian foreign minister's statement described the accomplished linguist as an outstanding representative.

Phát biểu của một bộ trưởng ngoại giao Nga mô tả nhà ngôn ngữ học xuất sắc là một đại diện xuất sắc.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2017

But then you're not a linguist, are you, Tucker?

Nhưng rồi bạn không phải là một nhà ngôn ngữ học, đúng không, Tucker?

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

If you speak six languages you're a very good linguist — not just fairly good.

Nếu bạn nói được sáu ngôn ngữ, bạn là một nhà ngôn ngữ học rất giỏi - không chỉ khá tốt.

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

University of Munich linguist Jonathan Harrington.

Nhà ngôn ngữ học Jonathan Harrington của Đại học Munich.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2020 Collection

This is largely because linguists, unlike laypeople, focus on grammar, not vocabulary.

Điều này phần lớn là do các nhà ngôn ngữ học, không giống như những người bình thường, tập trung vào ngữ pháp, không phải từ vựng.

Nguồn: The Economist - Arts

University of Texas, Austin linguist Justin Power.

Nhà ngôn ngữ học Justin Power của Đại học Texas, Austin.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American December 2020 Collection

Linguists tend to avoid the term dialect altogether.

Các nhà ngôn ngữ học có xu hướng tránh hoàn toàn thuật ngữ 'phương ngữ'.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay