| số nhiều | locatives |
locative case
trường hợp vị trí
locative marker
dấu vị trí
locative relation
mối quan hệ vị trí
locative expression
biểu thức vị trí
locative adverb
trạng từ vị trí
locative function
chức năng vị trí
locative phrase
cụm từ vị trí
locative noun
danh từ vị trí
locative form
dạng vị trí
locative usage
sử dụng vị trí
the locative case is essential in many languages.
trường hợp vị trí là điều cần thiết trong nhiều ngôn ngữ.
understanding locative expressions can improve your language skills.
hiểu các biểu thức vị trí có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của bạn.
in english, locative phrases often indicate location.
trong tiếng anh, các cụm vị trí thường cho biết vị trí.
she used a locative preposition in her sentence.
cô ấy đã sử dụng một giới từ vị trí trong câu của mình.
locative markers help clarify the meaning of sentences.
các dấu vị trí giúp làm rõ ý nghĩa của câu.
he explained the concept of locative in linguistics.
anh ấy giải thích khái niệm vị trí trong ngôn học.
locative adverbs can enhance descriptive writing.
các trạng từ vị trí có thể nâng cao khả năng viết mô tả.
many languages have specific locative forms for places.
nhiều ngôn ngữ có các hình thức vị trí cụ thể cho các địa điểm.
the locative aspect of the verb changes its meaning.
khía cạnh vị trí của động từ làm thay đổi ý nghĩa của nó.
locative constructions are common in spatial descriptions.
các cấu trúc vị trí phổ biến trong các mô tả không gian.
locative case
trường hợp vị trí
locative marker
dấu vị trí
locative relation
mối quan hệ vị trí
locative expression
biểu thức vị trí
locative adverb
trạng từ vị trí
locative function
chức năng vị trí
locative phrase
cụm từ vị trí
locative noun
danh từ vị trí
locative form
dạng vị trí
locative usage
sử dụng vị trí
the locative case is essential in many languages.
trường hợp vị trí là điều cần thiết trong nhiều ngôn ngữ.
understanding locative expressions can improve your language skills.
hiểu các biểu thức vị trí có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của bạn.
in english, locative phrases often indicate location.
trong tiếng anh, các cụm vị trí thường cho biết vị trí.
she used a locative preposition in her sentence.
cô ấy đã sử dụng một giới từ vị trí trong câu của mình.
locative markers help clarify the meaning of sentences.
các dấu vị trí giúp làm rõ ý nghĩa của câu.
he explained the concept of locative in linguistics.
anh ấy giải thích khái niệm vị trí trong ngôn học.
locative adverbs can enhance descriptive writing.
các trạng từ vị trí có thể nâng cao khả năng viết mô tả.
many languages have specific locative forms for places.
nhiều ngôn ngữ có các hình thức vị trí cụ thể cho các địa điểm.
the locative aspect of the verb changes its meaning.
khía cạnh vị trí của động từ làm thay đổi ý nghĩa của nó.
locative constructions are common in spatial descriptions.
các cấu trúc vị trí phổ biến trong các mô tả không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay