locket

[Mỹ]/'lɒkɪt/
[Anh]/'lɑkɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hộp nhỏ để giữ kỷ vật
Word Forms
số nhiềulockets

Cụm từ & Cách kết hợp

heart locket

dây chuyền hình trái tim

silver locket

dây chuyền mặt vòng bạc

gold locket

dây chuyền mặt vòng vàng

Câu ví dụ

she fastened her locket round her neck.

Cô ấy cài vòng đeo cổ quanh cổ.

she touched her locket for luck, a superstition she had had since childhood.

Cô ấy chạm vào vòng đeo cổ để may mắn, một niềm tin mê tín mà cô ấy đã có từ khi còn nhỏ.

She wore a locket containing a picture of her parents.

Cô ấy đeo một vòng đeo cổ có chứa ảnh của cha mẹ cô.

He gave her a locket as a birthday gift.

Anh ấy tặng cô ấy một vòng đeo cổ làm quà sinh nhật.

The locket held a tiny piece of paper with a secret message.

Vòng đeo cổ chứa một mảnh giấy nhỏ có một thông điệp bí mật.

She cherished the locket as a keepsake from her grandmother.

Cô ấy trân trọng vòng đeo cổ như một kỷ niệm từ bà của cô.

The locket opened to reveal a hidden compartment.

Vòng đeo cổ mở ra để lộ một ngăn bí mật.

He wore a locket around his neck with his wife's picture inside.

Anh ấy đeo một vòng đeo cổ quanh cổ với ảnh của vợ anh bên trong.

The locket was passed down through generations in the family.

Vòng đeo cổ được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình.

She clutched the locket tightly in her hand for comfort.

Cô ấy nắm chặt vòng đeo cổ trong tay để an ủi.

The locket glinted in the sunlight, catching everyone's eye.

Vòng đeo cổ lấp lánh dưới ánh nắng, thu hút mọi ánh nhìn.

He engraved a special message on the back of the locket.

Anh ấy khắc một thông điệp đặc biệt lên mặt sau của vòng đeo cổ.

Ví dụ thực tế

You're not wearing that locket, are you?

Bạn không đeo chiếc vòng cổ đó, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 03

But I just realized something. Harriet never gave me back my locket.

Nhưng tôi vừa nhận ra điều gì đó. Harriet chưa bao giờ trả lại vòng cổ của tôi.

Nguồn: Flowers for Algernon

He reminded her of the day he'd given her the locket and ring.'

Anh ấy nhắc cô về ngày anh ấy tặng cô vòng cổ và nhẫn.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

The idea of the locket being stolen was absurd...

Ý tưởng về việc chiếc vòng cổ bị đánh cắp thật là vô lý...

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

She put the locket on the table in front of Monks.

Cô ấy đặt chiếc vòng cổ lên bàn trước mặt Monks.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

Some mothers wear lockets with pictures of their children.

Một số bà mẹ đeo vòng cổ có ảnh của con cái họ.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Also a heavy locket that none of them could open.

Ngoài ra còn có một chiếc vòng cổ nặng mà không ai trong số họ có thể mở được.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

That girl's locket-- you took it, didn't you?

Chiếc vòng cổ của cô gái đó -- bạn đã lấy nó, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 03

The chain is from a locket...spinning around...flashing the sunlight into my eyes.

Chuỗi là từ một chiếc vòng cổ...xoay quanh...làm lóa mắt tôi.

Nguồn: Flowers for Algernon

" The locket maybe, " said Harry, " but why take the cup as well? "

"- Chiếc vòng cổ có thể, " Harry nói, "nhưng tại sao lại lấy cả chiếc cốc?"

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay