loftiest

[Mỹ]/[ˈlɒfɪst]/
[Anh]/[ˈlɒfɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cao nhất; cao quý nhất; tham vọng hoặc hùng vĩ nhất; liên quan đến phần trên của một công trình xây dựng, đặc biệt là một nhà kho hoặc kho hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

loftiest goals

những mục tiêu cao nhất

loftiest heights

những độ cao cao nhất

loftiest ambition

tham vọng cao nhất

loftiest ideal

ý tưởng cao cả nhất

loftiest aspirations

những khát vọng cao nhất

achieving loftiest

đạt được những điều cao nhất

pursuing loftiest

theo đuổi những điều cao nhất

loftiest dreams

những ước mơ cao nhất

loftiest peak

đỉnh cao nhất

loftiest vision

những tầm nhìn cao nhất

Câu ví dụ

she harbored the loftiest ambitions of becoming a renowned scientist.

Cô ấy nuôi dưỡng những khát vọng cao cả nhất là trở thành một nhà khoa học nổi tiếng.

the project aimed to achieve the loftiest goals of sustainable development.

Dự án nhằm đạt được những mục tiêu cao cả nhất của phát triển bền vững.

his loftiest praise was reserved for the team's unwavering dedication.

Lời khen cao cả nhất của anh dành cho sự tận tâm không ngừng nghỉ của đội nhóm.

the architect envisioned a structure of the loftiest design and grandeur.

Kỹ sư xây dựng hình dung ra một công trình với thiết kế và sự tráng lệ cao cả nhất.

despite setbacks, they maintained the loftiest hopes for a brighter future.

Dù gặp phải trở ngại, họ vẫn duy trì hy vọng cao cả nhất cho một tương lai tươi sáng hơn.

the poet expressed the loftiest ideals of love and sacrifice in his verses.

Nhà thơ thể hiện những lý tưởng cao cả nhất về tình yêu và hy sinh trong thơ của mình.

the company's loftiest aspiration was to be a global leader in innovation.

Hoài bão cao cả nhất của công ty là trở thành một nhà lãnh đạo toàn cầu trong lĩnh vực đổi mới.

he delivered a speech filled with the loftiest sentiments of patriotism.

Anh đã phát biểu một bài nói chuyện đầy những tình cảm cao cả nhất về lòng yêu nước.

the museum showcased artworks representing the loftiest achievements of human creativity.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật thể hiện những thành tựu cao cả nhất của sự sáng tạo con người.

the philosopher explored the loftiest questions of existence and morality.

Triết gia đã khám phá những câu hỏi cao cả nhất về sự tồn tại và đạo đức.

the organization championed the loftiest causes of human rights and equality.

Tổ chức ủng hộ những lý do cao cả nhất về quyền con người và sự bình đẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay