long-duration

[Mỹ]/[lɒŋ ˈdʒuːrɪʃən]/
[Anh]/[lɑːŋ ˈdʒʊərɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kéo dài trong một thời gian dài; kéo dài; liên quan đến các hoạt động hoặc sự kiện kéo dài trong một thời gian dài.
n. một khoảng thời gian kéo dài; một hoạt động hoặc sự kiện kéo dài trong một thời gian dài.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-duration event

long-duration event

long-duration test

long-duration test

long-duration impact

long-duration impact

long-duration risk

long-duration risk

long-duration study

long-duration study

long-duration performance

long-duration performance

long-duration analysis

long-duration analysis

Câu ví dụ

the long-duration space mission required extensive planning.

Chuyến du hành không gian kéo dài cần có sự lên kế hoạch kỹ lưỡng.

we studied the effects of long-duration exposure to sunlight.

Chúng tôi đã nghiên cứu các tác động của việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài.

the athlete trained for a long-duration marathon race.

Vận động viên đã tập luyện cho một cuộc đua marathon kéo dài.

the power outage was caused by a long-duration system failure.

Trận mất điện là do sự cố hệ thống kéo dài gây ra.

the study investigated long-duration impacts of climate change.

Nghiên cứu này đã điều tra các tác động kéo dài của biến đổi khí hậu.

the company offered long-duration contracts to attract talent.

Công ty đã cung cấp các hợp đồng dài hạn để thu hút nhân tài.

we need to assess the long-duration viability of the project.

Chúng ta cần đánh giá tính khả thi lâu dài của dự án.

the experiment measured long-duration changes in soil moisture.

Thí nghiệm đã đo lường các thay đổi độ ẩm đất trong thời gian dài.

the artist is known for their long-duration performance pieces.

Nghệ sĩ này nổi tiếng với các tác phẩm biểu diễn kéo dài.

the investment strategy focuses on long-duration growth stocks.

Chiến lược đầu tư tập trung vào các cổ phiếu tăng trưởng dài hạn.

the project involved long-duration data collection and analysis.

Dự án này liên quan đến thu thập và phân tích dữ liệu trong thời gian dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay