longsighted

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌsaɪtɪd]/
[Anh]/[ˈlɒŋˌsaɪtɪd]/

Dịch

adj. Có thị lực tốt ở khoảng cách xa; viễn thị.; Có tầm nhìn xa; khôn ngoan; thận trọng.
n. Người có thị lực tốt ở khoảng cách xa; người viễn thị.; Người khôn ngoan và có tầm nhìn xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

longsighted planning

lập kế hoạch dài hạn

be longsighted

thị lực xa tốt

longsighted view

quan điểm dài hạn

becoming longsighted

trở nên thị lực xa tốt

longsighted leader

nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa

was longsighted

thị lực xa tốt

longsighted approach

phương pháp tiếp cận dài hạn

being longsighted

đang thị lực xa tốt

longsighted individuals

những người có thị lực xa tốt

showed longsightedness

cho thấy tầm nhìn xa

Câu ví dụ

she proved to be a longsighted leader, anticipating future challenges.

Cô ấy đã chứng minh là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa, dự đoán trước những thách thức trong tương lai.

his longsighted approach to investing paid off handsomely.

Cách tiếp cận đầu tư có tầm nhìn xa của anh ấy đã mang lại kết quả tốt đẹp.

the company's longsighted strategy ensured its continued success.

Chiến lược có tầm nhìn xa của công ty đã đảm bảo thành công liên tục của nó.

it was a longsighted decision to invest in renewable energy.

Việc đầu tư vào năng lượng tái tạo là một quyết định có tầm nhìn xa.

a longsighted planner considers the impact on future generations.

Một người lập kế hoạch có tầm nhìn xa xem xét tác động đến các thế hệ tương lai.

the government needs a more longsighted approach to education.

Chính phủ cần một cách tiếp cận có tầm nhìn xa hơn đối với giáo dục.

he demonstrated a longsighted understanding of the market trends.

Anh ấy đã thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về xu hướng thị trường.

their longsighted vision for the future inspired many.

Tầm nhìn xa của họ về tương lai đã truyền cảm hứng cho nhiều người.

it's important to have a longsighted perspective on climate change.

Điều quan trọng là phải có một quan điểm có tầm nhìn xa về biến đổi khí hậu.

the architect's longsighted design incorporated sustainable features.

Thiết kế có tầm nhìn xa của kiến trúc sư đã kết hợp các tính năng bền vững.

a longsighted manager thinks about the long-term consequences.

Một người quản lý có tầm nhìn xa suy nghĩ về những hậu quả lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay