looms

[Mỹ]/luːmz/
[Anh]/luːmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xuất hiện mơ hồ hoặc đáng ngại; dệt bằng khung cửi
n. máy dệt

Cụm từ & Cách kết hợp

time looms

thời gian đến gần

danger looms

nguy hiểm đến gần

deadline looms

hạn chót đến gần

shadow looms

bóng tối đến gần

challenge looms

thử thách đến gần

crisis looms

khủng hoảng đến gần

uncertainty looms

sự không chắc chắn đến gần

threat looms

mối đe dọa đến gần

opportunity looms

cơ hội đến gần

future looms

tương lai đến gần

Câu ví dụ

the threat of climate change looms over us.

Mối đe dọa biến đổi khí hậu luôn lơ lửng trên đầu chúng ta.

a deadline looms for the project.

Thời hạn chót cho dự án đang đến gần.

danger looms in the dark alley.

Nguy hiểm luôn lảng vảng trong con hẻm tối tăm.

the possibility of a recession looms large.

Khả năng suy thoái kinh tế luôn hiện hữu.

as the exam date approaches, anxiety looms.

Khi ngày thi đến gần, sự lo lắng bắt đầu bao trùm.

a storm looms on the horizon.

Một cơn bão đang đến gần trên đường chân trời.

uncertainty looms in the political landscape.

Sự bất định luôn bao trùm trong bối cảnh chính trị.

her future looms uncertain after the layoffs.

Tương lai của cô ấy trở nên bất định sau khi bị sa thải.

a great opportunity looms ahead.

Một cơ hội lớn đang đến.

challenges looms as we enter the new market.

Những thách thức luôn xuất hiện khi chúng ta bước vào thị trường mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay