loperamide

[Mỹ]/ləʊpəˈræmɪd/
[Anh]/loʊpəˈræmɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một opioid agonit tổng hợp được sử dụng để điều trị tiêu chảy; một loại thuốc chống tiêu chảy làm giảm nhu động ruột.

Câu ví dụ

loperamide hydrochloride is the active ingredient in many anti-diarrheal medications.

Loperamid hydroclorid là thành phần hoạt tính trong nhiều loại thuốc chống tiêu chảy.

patients should not exceed the recommended loperamide dosage without medical supervision.

Bệnh nhân không nên vượt quá liều dùng loperamid được khuyến nghị mà không có sự giám sát của bác sĩ.

loperamide can cause drowsiness as a common side effect.

Loperamid có thể gây buồn ngủ như một tác dụng phụ thường gặp.

loperamide is not recommended for children under two years of age.

Không nên dùng loperamid cho trẻ em dưới hai tuổi.

overdose of loperamide can cause serious cardiac complications.

Quá liều loperamid có thể gây ra các biến chứng tim mạch nghiêm trọng.

loperamide works by slowing down intestinal motility.

Loperamid hoạt động bằng cách làm chậm nhu động ruột.

you can buy loperamide tablets over the counter at most pharmacies.

Bạn có thể mua thuốc loperamid không kê đơn tại hầu hết các nhà thuốc.

loperamide should not be used for more than two days without consulting a doctor.

Không nên sử dụng loperamid trong hơn hai ngày mà không có sự tư vấn của bác sĩ.

some bacteria have developed loperamide resistance.

Một số vi khuẩn đã phát triển khả năng kháng loperamid.

loperamide abuse has become a growing concern in some regions.

Việc lạm dụng loperamid đang trở thành một mối quan ngại ngày càng tăng ở một số khu vực.

always read the loperamide label carefully before taking the medication.

Luôn đọc kỹ nhãn loperamid trước khi dùng thuốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay