lopsidedness

[Mỹ]/ˌlɒpˈsaɪd.nəs/
[Anh]/ˌlɑːpˈsaɪd.nəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không đồng đều hoặc không cân bằng; trạng thái không đối xứng hoặc nghiêng về một bên
Word Forms
số nhiềulopsidednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

lopsidedness effect

hiệu ứng lệch lạc

lopsidedness issue

vấn đề lệch lạc

lopsidedness perception

nhận thức về sự lệch lạc

lopsidedness analysis

phân tích sự lệch lạc

lopsidedness factor

yếu tố lệch lạc

lopsidedness argument

luận điểm về sự lệch lạc

lopsidedness comparison

so sánh sự lệch lạc

lopsidedness trend

xu hướng lệch lạc

lopsidedness model

mô hình lệch lạc

lopsidedness balance

cân bằng sự lệch lạc

Câu ví dụ

the lopsidedness of the project led to several challenges.

sự mất cân đối của dự án đã dẫn đến nhiều thách thức.

we need to address the lopsidedness in the team's performance.

chúng ta cần giải quyết sự mất cân đối trong hiệu suất của nhóm.

the lopsidedness of the debate made it hard to reach a consensus.

sự mất cân đối trong cuộc tranh luận khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.

her lopsidedness in opinions created tension among the group.

sự thiên vị trong quan điểm của cô ấy đã tạo ra sự căng thẳng giữa các thành viên trong nhóm.

the artist intentionally embraced lopsidedness in her sculpture.

nghệ sĩ đã cố tình chấp nhận sự mất cân đối trong tác phẩm điêu khắc của mình.

there was a noticeable lopsidedness in the distribution of resources.

có sự mất cân đối đáng chú ý trong việc phân bổ nguồn lực.

the lopsidedness of the results raised questions about the methodology.

sự mất cân đối của kết quả đã đặt ra những câu hỏi về phương pháp luận.

they discussed the lopsidedness in wealth distribution during the meeting.

họ đã thảo luận về sự mất cân đối trong phân phối tài sản trong cuộc họp.

the lopsidedness of the competition favored one team over the others.

sự mất cân đối của cuộc thi đã ưu ái một đội so với những đội khác.

addressing the lopsidedness in education is crucial for equity.

việc giải quyết sự mất cân đối trong giáo dục là rất quan trọng cho sự công bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay