| số nhiều | lopsidednesses |
lopsidedness effect
hiệu ứng lệch lạc
lopsidedness issue
vấn đề lệch lạc
lopsidedness perception
nhận thức về sự lệch lạc
lopsidedness analysis
phân tích sự lệch lạc
lopsidedness factor
yếu tố lệch lạc
lopsidedness argument
luận điểm về sự lệch lạc
lopsidedness comparison
so sánh sự lệch lạc
lopsidedness trend
xu hướng lệch lạc
lopsidedness model
mô hình lệch lạc
lopsidedness balance
cân bằng sự lệch lạc
the lopsidedness of the project led to several challenges.
sự mất cân đối của dự án đã dẫn đến nhiều thách thức.
we need to address the lopsidedness in the team's performance.
chúng ta cần giải quyết sự mất cân đối trong hiệu suất của nhóm.
the lopsidedness of the debate made it hard to reach a consensus.
sự mất cân đối trong cuộc tranh luận khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.
her lopsidedness in opinions created tension among the group.
sự thiên vị trong quan điểm của cô ấy đã tạo ra sự căng thẳng giữa các thành viên trong nhóm.
the artist intentionally embraced lopsidedness in her sculpture.
nghệ sĩ đã cố tình chấp nhận sự mất cân đối trong tác phẩm điêu khắc của mình.
there was a noticeable lopsidedness in the distribution of resources.
có sự mất cân đối đáng chú ý trong việc phân bổ nguồn lực.
the lopsidedness of the results raised questions about the methodology.
sự mất cân đối của kết quả đã đặt ra những câu hỏi về phương pháp luận.
they discussed the lopsidedness in wealth distribution during the meeting.
họ đã thảo luận về sự mất cân đối trong phân phối tài sản trong cuộc họp.
the lopsidedness of the competition favored one team over the others.
sự mất cân đối của cuộc thi đã ưu ái một đội so với những đội khác.
addressing the lopsidedness in education is crucial for equity.
việc giải quyết sự mất cân đối trong giáo dục là rất quan trọng cho sự công bằng.
lopsidedness effect
hiệu ứng lệch lạc
lopsidedness issue
vấn đề lệch lạc
lopsidedness perception
nhận thức về sự lệch lạc
lopsidedness analysis
phân tích sự lệch lạc
lopsidedness factor
yếu tố lệch lạc
lopsidedness argument
luận điểm về sự lệch lạc
lopsidedness comparison
so sánh sự lệch lạc
lopsidedness trend
xu hướng lệch lạc
lopsidedness model
mô hình lệch lạc
lopsidedness balance
cân bằng sự lệch lạc
the lopsidedness of the project led to several challenges.
sự mất cân đối của dự án đã dẫn đến nhiều thách thức.
we need to address the lopsidedness in the team's performance.
chúng ta cần giải quyết sự mất cân đối trong hiệu suất của nhóm.
the lopsidedness of the debate made it hard to reach a consensus.
sự mất cân đối trong cuộc tranh luận khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.
her lopsidedness in opinions created tension among the group.
sự thiên vị trong quan điểm của cô ấy đã tạo ra sự căng thẳng giữa các thành viên trong nhóm.
the artist intentionally embraced lopsidedness in her sculpture.
nghệ sĩ đã cố tình chấp nhận sự mất cân đối trong tác phẩm điêu khắc của mình.
there was a noticeable lopsidedness in the distribution of resources.
có sự mất cân đối đáng chú ý trong việc phân bổ nguồn lực.
the lopsidedness of the results raised questions about the methodology.
sự mất cân đối của kết quả đã đặt ra những câu hỏi về phương pháp luận.
they discussed the lopsidedness in wealth distribution during the meeting.
họ đã thảo luận về sự mất cân đối trong phân phối tài sản trong cuộc họp.
the lopsidedness of the competition favored one team over the others.
sự mất cân đối của cuộc thi đã ưu ái một đội so với những đội khác.
addressing the lopsidedness in education is crucial for equity.
việc giải quyết sự mất cân đối trong giáo dục là rất quan trọng cho sự công bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay