lopsidednesses

[Mỹ]/ˌlɒpˈsaɪ.dən.nəs.ɪz/
[Anh]/ˌlɑːpˈsaɪ.dən.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc không đồng đều hoặc không cân bằng; một khuynh hướng về một bên

Cụm từ & Cách kết hợp

lopsidednesses in relationships

những sự mất cân bằng trong các mối quan hệ

lopsidednesses of opinions

những sự mất cân bằng về ý kiến

lopsidednesses in data

những sự mất cân bằng trong dữ liệu

lopsidednesses of power

những sự mất cân bằng về quyền lực

lopsidednesses in performance

những sự mất cân bằng trong hiệu suất

lopsidednesses of resources

những sự mất cân bằng về nguồn lực

lopsidednesses in distribution

những sự mất cân bằng trong phân phối

lopsidednesses of attention

những sự mất cân bằng về sự chú ý

lopsidednesses in funding

những sự mất cân bằng về tài trợ

lopsidednesses of influence

những sự mất cân bằng về ảnh hưởng

Câu ví dụ

the lopsidednesses in their arguments made it difficult to reach a consensus.

những sự mất cân đối trong lập luận của họ khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.

we need to address the lopsidednesses in the distribution of resources.

chúng ta cần giải quyết những sự mất cân đối trong phân phối nguồn lực.

the lopsidednesses in his performance were evident to everyone.

những sự mất cân đối trong màn trình diễn của anh ấy là rõ ràng đối với mọi người.

her research highlighted the lopsidednesses in gender representation.

nghiên cứu của cô ấy làm nổi bật những sự mất cân đối trong đại diện giới tính.

they discussed the lopsidednesses in the economic growth of different regions.

họ thảo luận về những sự mất cân đối trong tăng trưởng kinh tế của các vùng khác nhau.

the lopsidednesses in their relationship caused misunderstandings.

những sự mất cân đối trong mối quan hệ của họ đã gây ra những hiểu lầm.

addressing the lopsidednesses in education funding is crucial for equality.

việc giải quyết những sự mất cân đối trong tài trợ giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.

his analysis of the lopsidednesses in team dynamics was insightful.

phân tích của anh ấy về những sự mất cân đối trong động lực của nhóm là sâu sắc.

the lopsidednesses in the voting patterns raised concerns among analysts.

những sự mất cân đối trong mô hình bỏ phiếu đã làm dấy lên mối quan ngại của các nhà phân tích.

identifying the lopsidednesses in market trends is essential for strategists.

việc xác định những sự mất cân đối trong xu hướng thị trường là điều cần thiết đối với các chiến lược gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay