lopsidednesses in relationships
những sự mất cân bằng trong các mối quan hệ
lopsidednesses of opinions
những sự mất cân bằng về ý kiến
lopsidednesses in data
những sự mất cân bằng trong dữ liệu
lopsidednesses of power
những sự mất cân bằng về quyền lực
lopsidednesses in performance
những sự mất cân bằng trong hiệu suất
lopsidednesses of resources
những sự mất cân bằng về nguồn lực
lopsidednesses in distribution
những sự mất cân bằng trong phân phối
lopsidednesses of attention
những sự mất cân bằng về sự chú ý
lopsidednesses in funding
những sự mất cân bằng về tài trợ
lopsidednesses of influence
những sự mất cân bằng về ảnh hưởng
the lopsidednesses in their arguments made it difficult to reach a consensus.
những sự mất cân đối trong lập luận của họ khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.
we need to address the lopsidednesses in the distribution of resources.
chúng ta cần giải quyết những sự mất cân đối trong phân phối nguồn lực.
the lopsidednesses in his performance were evident to everyone.
những sự mất cân đối trong màn trình diễn của anh ấy là rõ ràng đối với mọi người.
her research highlighted the lopsidednesses in gender representation.
nghiên cứu của cô ấy làm nổi bật những sự mất cân đối trong đại diện giới tính.
they discussed the lopsidednesses in the economic growth of different regions.
họ thảo luận về những sự mất cân đối trong tăng trưởng kinh tế của các vùng khác nhau.
the lopsidednesses in their relationship caused misunderstandings.
những sự mất cân đối trong mối quan hệ của họ đã gây ra những hiểu lầm.
addressing the lopsidednesses in education funding is crucial for equality.
việc giải quyết những sự mất cân đối trong tài trợ giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.
his analysis of the lopsidednesses in team dynamics was insightful.
phân tích của anh ấy về những sự mất cân đối trong động lực của nhóm là sâu sắc.
the lopsidednesses in the voting patterns raised concerns among analysts.
những sự mất cân đối trong mô hình bỏ phiếu đã làm dấy lên mối quan ngại của các nhà phân tích.
identifying the lopsidednesses in market trends is essential for strategists.
việc xác định những sự mất cân đối trong xu hướng thị trường là điều cần thiết đối với các chiến lược gia.
lopsidednesses in relationships
những sự mất cân bằng trong các mối quan hệ
lopsidednesses of opinions
những sự mất cân bằng về ý kiến
lopsidednesses in data
những sự mất cân bằng trong dữ liệu
lopsidednesses of power
những sự mất cân bằng về quyền lực
lopsidednesses in performance
những sự mất cân bằng trong hiệu suất
lopsidednesses of resources
những sự mất cân bằng về nguồn lực
lopsidednesses in distribution
những sự mất cân bằng trong phân phối
lopsidednesses of attention
những sự mất cân bằng về sự chú ý
lopsidednesses in funding
những sự mất cân bằng về tài trợ
lopsidednesses of influence
những sự mất cân bằng về ảnh hưởng
the lopsidednesses in their arguments made it difficult to reach a consensus.
những sự mất cân đối trong lập luận của họ khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.
we need to address the lopsidednesses in the distribution of resources.
chúng ta cần giải quyết những sự mất cân đối trong phân phối nguồn lực.
the lopsidednesses in his performance were evident to everyone.
những sự mất cân đối trong màn trình diễn của anh ấy là rõ ràng đối với mọi người.
her research highlighted the lopsidednesses in gender representation.
nghiên cứu của cô ấy làm nổi bật những sự mất cân đối trong đại diện giới tính.
they discussed the lopsidednesses in the economic growth of different regions.
họ thảo luận về những sự mất cân đối trong tăng trưởng kinh tế của các vùng khác nhau.
the lopsidednesses in their relationship caused misunderstandings.
những sự mất cân đối trong mối quan hệ của họ đã gây ra những hiểu lầm.
addressing the lopsidednesses in education funding is crucial for equality.
việc giải quyết những sự mất cân đối trong tài trợ giáo dục là rất quan trọng cho sự bình đẳng.
his analysis of the lopsidednesses in team dynamics was insightful.
phân tích của anh ấy về những sự mất cân đối trong động lực của nhóm là sâu sắc.
the lopsidednesses in the voting patterns raised concerns among analysts.
những sự mất cân đối trong mô hình bỏ phiếu đã làm dấy lên mối quan ngại của các nhà phân tích.
identifying the lopsidednesses in market trends is essential for strategists.
việc xác định những sự mất cân đối trong xu hướng thị trường là điều cần thiết đối với các chiến lược gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay