asymmetries

[Mỹ]/[ˌæsɪˈmɪtrɪz]/
[Anh]/[ˌæsɪˈmɪtrɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện không đối xứng; Những khác biệt hoặc chênh lệch về hình thức, cấu trúc hoặc chức năng; Những ví dụ về sự không đối xứng.

Cụm từ & Cách kết hợp

identifying asymmetries

Xác định các bất cân xứng

addressing asymmetries

Xử lý các bất cân xứng

analyzing asymmetries

Phân tích các bất cân xứng

existing asymmetries

Các bất cân xứng hiện tại

historical asymmetries

Các bất cân xứng lịch sử

structural asymmetries

Các bất cân xứng cấu trúc

revealing asymmetries

B暴露出 các bất cân xứng

mapping asymmetries

Xác định vị trí các bất cân xứng

reducing asymmetries

Giảm thiểu các bất cân xứng

inherent asymmetries

Các bất cân xứng nội tại

Câu ví dụ

the economic system exhibits significant asymmetries in wealth distribution.

Hệ thống kinh tế thể hiện những bất cân xứng đáng kể trong phân phối của cải.

we analyzed the asymmetries in the data to identify potential biases.

Chúng tôi đã phân tích các bất cân xứng trong dữ liệu để xác định các thiên lệch tiềm tàng.

the market displayed asymmetries in supply and demand during the crisis.

Thị trường thể hiện các bất cân xứng về cung và cầu trong thời kỳ khủng hoảng.

understanding these asymmetries is crucial for effective policy design.

Hiểu rõ các bất cân xứng này là rất quan trọng đối với việc thiết kế chính sách hiệu quả.

the study highlighted asymmetries in access to healthcare across different regions.

Nghiên cứu đã chỉ ra các bất cân xứng trong tiếp cận chăm sóc y tế giữa các khu vực khác nhau.

geopolitical asymmetries can influence international relations significantly.

Các bất cân xứng địa chính trị có thể ảnh hưởng đáng kể đến quan hệ quốc tế.

the model incorporates asymmetries in consumer behavior to improve forecasting.

Mô hình này tích hợp các bất cân xứng trong hành vi tiêu dùng để cải thiện dự báo.

these asymmetries in power dynamics create challenges for negotiation.

Các bất cân xứng trong động lực quyền lực tạo ra thách thức cho đàm phán.

the research explored asymmetries in the impact of climate change.

Nghiên cứu đã khám phá các bất cân xứng trong tác động của biến đổi khí hậu.

addressing these asymmetries requires a multifaceted approach.

Đối phó với các bất cân xứng này đòi hỏi một phương pháp đa chiều.

the report details the asymmetries in educational opportunities for marginalized groups.

Báo cáo chi tiết các bất cân xứng trong cơ hội giáo dục dành cho các nhóm bị bỏ lại phía sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay