lords-and-ladies

[Mỹ]/[lɔːdzəndˈleɪdɪz]/
[Anh]/[lɔːdzəndˈleɪdɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm những người giàu có và quan trọng; tầng lớp thượng lưu; Một buổi gặp mặt hoặc sự kiện xã hội dành cho những người giàu có và quan trọng; Một phong cách hoặc không khí xa hoa hoặc lộng lẫy.
Các dạng của từ
số nhiềulords-and-ladiess

Cụm từ & Cách kết hợp

greeting lords-and-ladies

chào các lãnh chúa và các quý cô

among lords-and-ladies

giữa các lãnh chúa và các quý cô

welcome lords-and-ladies

chào mừng các lãnh chúa và các quý cô

enter lords-and-ladies

hãy bước vào các lãnh chúa và các quý cô

for lords-and-ladies

dành cho các lãnh chúa và các quý cô

addressing lords-and-ladies

nói chuyện với các lãnh chúa và các quý cô

thank lords-and-ladies

cảm ơn các lãnh chúa và các quý cô

praise lords-and-ladies

khen ngợi các lãnh chúa và các quý cô

appease lords-and-ladies

xoa dịu các lãnh chúa và các quý cô

Câu ví dụ

the ballroom was filled with lords-and-ladies in elegant gowns and suits.

Phòng bóng tràn ngập những quý tộc và quý cô trong những bộ váy áo và bộ suit thanh lịch.

we envisioned a wedding reception worthy of lords-and-ladies, complete with a string quartet.

Chúng tôi hình dung một buổi tiệc cưới đáng giá cho những quý tộc và quý cô, hoàn chỉnh với một bộ tứ tấu dây.

the historical novel featured lords-and-ladies navigating courtly intrigue and romance.

Cuốn tiểu thuyết lịch sử có các quý tộc và quý cô điều hướng những âm mưu và lãng mạn của triều đình.

the costume party encouraged guests to dress as lords-and-ladies from the victorian era.

Bữa tiệc hóa trang khuyến khích khách mời ăn mặc như những quý tộc và quý cô từ thời đại Victoria.

the estate's grandeur suggested a history of lords-and-ladies and lavish lifestyles.

Sự tráng lệ của trang viên cho thấy một lịch sử của những quý tộc và quý cô, và lối sống xa hoa.

the play portrayed the lives of lords-and-ladies dealing with family secrets and scandals.

Vở kịch khắc họa cuộc sống của những quý tộc và quý cô phải đối mặt với những bí mật và scandal gia đình.

the museum exhibit showcased portraits of prominent lords-and-ladies from the 18th century.

Triển lãm bảo tàng trưng bày các bức chân dung của những quý tộc và quý cô nổi bật từ thế kỷ 18.

the theme of the ball was "a night with lords-and-ladies," emphasizing elegance and refinement.

Chủ đề của buổi dạ tiệc là "một đêm với những quý tộc và quý cô", nhấn mạnh sự thanh lịch và tinh tế.

the author created a compelling cast of lords-and-ladies with complex motivations and desires.

Tác giả đã tạo ra một dàn diễn viên lôi cuốn gồm những quý tộc và quý cô với những động cơ và mong muốn phức tạp.

the castle was once the residence of powerful lords-and-ladies, ruling over vast territories.

Lâu đài từng là nơi ở của những quý tộc và quý cô quyền lực, cai trị trên những vùng lãnh thổ rộng lớn.

the film depicted the social dynamics among lords-and-ladies in a bygone era.

Bộ phim mô tả các tương tác xã hội giữa những quý tộc và quý cô trong một thời đại đã qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay