lotto

[Mỹ]/'lɒtəʊ/
[Anh]/'lɑto/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại trò chơi liên quan đến số.
Word Forms
số nhiềulottoes

Cụm từ & Cách kết hợp

win the lotto

trúng số

lotto ticket

vé số

lotto jackpot

giải thưởng lớn của xổ số

lotto numbers

số xổ số

Câu ví dụ

By the company of Caber And Lotto that Sergio, Giovanni and AlbertoCaberlotto3 brother established 1970, primary business basically is boots of manufacturing Caber ski.

Bởi công ty của Caber và Lotto do Sergio, Giovanni và AlbertoCaberlotto3 anh trai thành lập năm 1970, hoạt động kinh doanh chính là sản xuất ủng trượt tuyết Caber.

buy a lotto ticket

mua vé số

check the lotto numbers

kiểm tra số trúng số

Ví dụ thực tế

Or you could say " Bloody ripper! " when something's really great like when you win the lotto.

Hoặc bạn có thể nói "Bloody ripper!" khi điều gì đó thực sự tuyệt vời, ví dụ như khi bạn trúng số.

Nguồn: Emma's delicious English

Hey, what the hell is all this racket? Someone win the lotto?

Này, cái ồn ào này là gì vậy? Ai đó trúng số à?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

And superstition isn't deterring lotto players hoping for good luck this Friday the 13th.

Và mê tín không ngăn được những người chơi số đang hy vọng may mắn vào ngày thứ Sáu ngày 13.

Nguồn: AP Listening December 2013 Collection

It was like a gift, you know? It was like I won the lotto.

Nó giống như một món quà vậy, bạn biết đấy? Nó giống như tôi trúng số.

Nguồn: Supernatural Season 2

I dropped my lotto scratcher and it sucked it right up.

Tôi làm rơi tờ vé số cào của mình và nó hút nó ngay lập tức.

Nguồn: The Fifth Season of the Shop

Girl doesn't seem to have a heck of a lotto say.

Có vẻ như cô gái không có nhiều điều để nói về xổ số.

Nguồn: The Queen's Gambit

It's late - I had a lotto think about

Đã muộn - Tôi có rất nhiều điều để suy nghĩ về xổ số.

Nguồn: Angel in America Part One

Officials say the Powerball jackpot has risen to an estimated 500 million dollars, making it the 5th largest lotto prize in US history.

Các quan chức cho biết giải thưởng Powerball đã tăng lên ước tính 500 triệu đô la, khiến nó trở thành giải thưởng xổ số lớn thứ 5 trong lịch sử Hoa Kỳ.

Nguồn: AP Listening Collection April 2015

So that's a little bit about lottery games in the United States; people often just say " lotto" (lotto): " I'm going to go buy a lotto ticket" .

Vậy là một chút về các trò chơi xổ số ở Hoa Kỳ; mọi người thường chỉ nói "lotto" (lotto): "Tôi sẽ đi mua vé số."

Nguồn: 2010 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay