louvered

[Mỹ]/ˈluːvəd/
[Anh]/ˈluːvərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được trang bị hoặc giống như rèm lá.

Cụm từ & Cách kết hợp

louvered window

cửa sổ có cánh lật

louvered door

cửa có cánh lật

louvered roof

mái có cánh lật

louvered panel

tấm có cánh lật

louvered vent

hệ thống thông gió có cánh lật

louvered screen

màn có cánh lật

louvered shade

rèm có cánh lật

louvered fence

hàng rào có cánh lật

louvered awning

hiên có cánh lật

louvered grille

lưới có cánh lật

Câu ví dụ

the louvered windows allow for better air circulation in the room.

Các cửa sổ có cánh louver cho phép lưu thông không khí tốt hơn trong phòng.

she installed louvered shutters to enhance the privacy of her home.

Cô ấy đã lắp đặt các tấm chắn louver để tăng cường sự riêng tư cho ngôi nhà của mình.

the louvered design of the roof helps to reduce heat buildup.

Thiết kế mái louver giúp giảm sự tích tụ nhiệt.

we chose louvered doors for the closet to improve ventilation.

Chúng tôi đã chọn cửa louver cho tủ quần áo để cải thiện thông gió.

the restaurant features louvered panels to control sunlight.

Nhà hàng có các tấm louver để điều chỉnh ánh sáng mặt trời.

he prefers louvered vents for his air conditioning system.

Anh ấy thích các lỗ thông gió louver cho hệ thống điều hòa không khí của mình.

the garden shed has louvered windows to keep out pests.

Nhà kho vườn có cửa sổ louver để ngăn chặn sâu bệnh.

they painted the louvered fence to match the house.

Họ đã sơn hàng rào louver để phù hợp với ngôi nhà.

the louvered roof design is both functional and stylish.

Thiết kế mái louver vừa tiện dụng vừa phong cách.

installing louvered panels can enhance the aesthetic appeal of a building.

Lắp đặt các tấm louver có thể nâng cao tính thẩm mỹ của một tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay