sunshades

[Mỹ]/[ˈsʌnʃeɪd]/
[Anh]/[ˈsʌnʃeɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kính râm; mái che hoặc các cấu trúc khác cung cấp bóng râm từ mặt trời.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing sunshades

đeo kính râm

lost sunshades

mất kính râm

new sunshades

kính râm mới

stylish sunshades

kính râm thời trang

polarized sunshades

kính râm phân cực

buying sunshades

mua kính râm

expensive sunshades

kính râm đắt tiền

my sunshades

kính râm của tôi

need sunshades

cần kính râm

dark sunshades

kính râm tối

Câu ví dụ

she packed a pair of stylish sunshades for the beach trip.

Cô ấy đã mang theo một cặp kính râm thời trang cho chuyến đi biển.

the store offered a wide selection of polarized sunshades.

Cửa hàng cung cấp một lựa chọn đa dạng các loại kính râm phân cực.

he adjusted his sunshades against the bright sunlight.

Anh ấy điều chỉnh kính râm của mình để chống lại ánh nắng chói chang.

we bought matching sunshades for the kids and me.

Chúng tôi đã mua những chiếc kính râm phối hợp cho các con và tôi.

the aviator sunshades are a classic summer look.

Loại kính râm phi công là phong cách cổ điển vào mùa hè.

remember to apply sunscreen and wear sunshades.

Hãy nhớ thoa kem chống nắng và đeo kính râm.

the sporty sunshades are perfect for outdoor activities.

Loại kính râm thể thao này rất lý tưởng cho các hoạt động ngoài trời.

she lost her favorite pair of designer sunshades.

Cô ấy đã đánh mất cặp kính râm thiết kế yêu thích của mình.

he cleaned his sunshades with a special lens cloth.

Anh ấy lau sạch kính râm của mình bằng một chiếc khăn lau đặc biệt.

the children wore colorful sunshades at the pool.

Các em nhỏ đã đeo những chiếc kính râm màu sắc tại hồ bơi.

these foldable sunshades are easy to store.

Loại kính râm gập lại này rất dễ cất giữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay