low-carbon

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈkɑːbn]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈkɑːrbn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chỉ các quy trình hoặc sản phẩm tạo ra ít hoặc không khí thải carbon dioxide; Có dấu chân carbon thấp.
n. Một sản phẩm hoặc quy trình có dấu chân carbon thấp; Một lối sống hoặc nền kinh tế tập trung vào việc giảm phát thải carbon.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-carbon economy

Kinh tế thấp carbon

low-carbon living

Sống低碳

low-carbon footprint

Văn bản dấu chân carbon thấp

low-carbon transition

Chuyển đổi低碳

going low-carbon

Đi vào低碳

low-carbon future

Tương lai低碳

low-carbon solutions

Giải pháp低碳

promoting low-carbon

Khuyến khích低碳

low-carbon initiatives

Khởi xướng低碳

low-carbon development

Phát triển低碳

Câu ví dụ

the company is committed to developing low-carbon technologies.

Công ty cam kết phát triển các công nghệ có ít carbon.

we need to transition to a low-carbon economy as quickly as possible.

Chúng ta cần chuyển đổi sang nền kinh tế ít carbon càng sớm càng tốt.

the government is incentivizing low-carbon energy sources like solar and wind.

Chính phủ đang khuyến khích các nguồn năng lượng ít carbon như năng lượng mặt trời và gió.

adopting low-carbon lifestyles can significantly reduce our environmental impact.

Việc áp dụng lối sống ít carbon có thể giảm đáng kể tác động môi trường của chúng ta.

low-carbon transport options, such as cycling and public transport, are becoming more popular.

Các lựa chọn giao thông ít carbon như đi xe đạp và phương tiện công cộng đang trở nên phổ biến hơn.

investing in low-carbon infrastructure is crucial for a sustainable future.

Đầu tư vào hạ tầng ít carbon là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.

the building was designed with low-carbon materials and energy-efficient features.

Công trình được thiết kế với vật liệu ít carbon và các tính năng tiết kiệm năng lượng.

businesses are exploring low-carbon supply chains to reduce their carbon footprint.

Các doanh nghiệp đang tìm hiểu các chuỗi cung ứng ít carbon để giảm lượng khí thải carbon của họ.

the report highlights the benefits of a low-carbon transition for the economy.

Báo cáo nhấn mạnh lợi ích của việc chuyển đổi sang nền kinh tế ít carbon.

we are promoting low-carbon solutions to combat climate change effectively.

Chúng tôi đang thúc đẩy các giải pháp ít carbon để chống lại biến đổi khí hậu một cách hiệu quả.

the project aims to achieve low-carbon emissions in the industrial sector.

Dự án nhằm đạt được lượng khí thải carbon thấp trong lĩnh vực công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay