low-light

[Mỹ]/[ˈləʊ ˈlaɪt]/
[Anh]/[ˈloʊ ˈlaɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có ánh sáng yếu; được chiếu sáng mờ; Liên quan đến hoặc được thiết kế để sử dụng trong điều kiện ánh sáng yếu.
n. Tình huống hoặc môi trường có ánh sáng yếu.
adv. Trong điều kiện ánh sáng yếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

low-light conditions

điều kiện ánh sáng yếu

low-light photography

chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu

low-light setting

cài đặt ánh sáng yếu

low-light mode

chế độ ánh sáng yếu

low-light area

khu vực ánh sáng yếu

low-light sensor

thiết bị cảm biến ánh sáng yếu

low-light video

video trong điều kiện ánh sáng yếu

low-light image

hình ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu

low-light performance

hiệu năng trong điều kiện ánh sáng yếu

Câu ví dụ

the security camera has excellent low-light performance.

Camera an ninh có hiệu suất chụp hình trong điều kiện ánh sáng yếu rất tốt.

we used a low-light camera for nighttime wildlife photography.

Chúng tôi đã sử dụng máy ảnh chụp hình trong điều kiện ánh sáng yếu để chụp ảnh động vật hoang dã vào ban đêm.

the new sensor excels in low-light conditions.

Cảm biến mới hoạt động rất tốt trong điều kiện ánh sáng yếu.

the restaurant's low-light ambiance created a romantic mood.

Không khí ánh sáng yếu trong nhà hàng đã tạo ra một tâm trạng lãng mạn.

the flashlight provided enough light in the low-light environment.

Đèn pin cung cấp đủ ánh sáng trong môi trường ánh sáng yếu.

the drone's low-light capabilities are impressive.

Khả năng chụp hình trong điều kiện ánh sáng yếu của máy bay không người lái rất ấn tượng.

the game featured a low-light setting for added suspense.

Trò chơi có cài đặt ánh sáng yếu để tăng tính hồi hộp.

the study investigated the impact of low-light on plant growth.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của ánh sáng yếu đến sự phát triển của cây trồng.

the telescope's low-light imaging revealed distant galaxies.

Khả năng chụp hình trong điều kiện ánh sáng yếu của kính thiên văn đã tiết lộ những thiên hà xa xôi.

the artist used chiaroscuro to create a dramatic low-light effect.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật chiaroscuro để tạo ra hiệu ứng ánh sáng yếu mang tính kịch tính.

the infrared sensor works well in low-light and complete darkness.

Cảm biến hồng ngoại hoạt động tốt trong điều kiện ánh sáng yếu và trong bóng tối hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay