low-light-tolerant plants
Cây chịu bóng tốt
being low-light-tolerant
chịu bóng tốt
low-light-tolerant species
loài chịu bóng tốt
are low-light-tolerant
chịu bóng tốt
very low-light-tolerant
rất chịu bóng tốt
low-light-tolerant camera
camera chịu bóng tốt
seem low-light-tolerant
có vẻ chịu bóng tốt
remarkably low-light-tolerant
rất đáng ngạc nhiên về khả năng chịu bóng tốt
low-light-tolerant bulb
đèn chịu bóng tốt
stay low-light-tolerant
vẫn chịu bóng tốt
we need low-light-tolerant cameras for the parking garage.
Chúng ta cần các máy ảnh chịu được ánh sáng yếu cho nhà để xe.
the new security system uses low-light-tolerant infrared sensors.
Hệ thống an ninh mới sử dụng các cảm biến hồng ngoại chịu được ánh sáng yếu.
these low-light-tolerant plants thrive even in shaded areas.
Các loại cây chịu được ánh sáng yếu này phát triển tốt ngay cả ở những khu vực tối tăm.
the wildlife camera is specifically low-light-tolerant for nighttime observation.
Máy ảnh quan sát động vật hoang dã được thiết kế đặc biệt để chịu được ánh sáng yếu trong quan sát ban đêm.
the security guard appreciated the low-light-tolerant flashlight.
Bảo vệ an ninh đánh giá cao chiếc đèn pin chịu được ánh sáng yếu.
the telescope's lens is coated to enhance low-light-tolerant performance.
Thấu kính của kính thiên văn được phủ lớp để tăng cường khả năng chịu ánh sáng yếu.
the drone's camera features low-light-tolerant technology for better night footage.
Máy ảnh của máy bay không người lái được trang bị công nghệ chịu ánh sáng yếu để có hình ảnh ban đêm rõ nét hơn.
the security system required low-light-tolerant video surveillance equipment.
Hệ thống an ninh yêu cầu thiết bị giám sát video chịu được ánh sáng yếu.
the research focused on developing more low-light-tolerant imaging sensors.
Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các cảm biến hình ảnh chịu được ánh sáng yếu hơn.
the new streetlights are paired with low-light-tolerant security cameras.
Các bóng đèn đường mới được kết hợp với các máy quay an ninh chịu được ánh sáng yếu.
the biologist used low-light-tolerant equipment to study nocturnal animals.
Nhà sinh vật học đã sử dụng thiết bị chịu được ánh sáng yếu để nghiên cứu các loài động vật hoạt động vào ban đêm.
low-light-tolerant plants
Cây chịu bóng tốt
being low-light-tolerant
chịu bóng tốt
low-light-tolerant species
loài chịu bóng tốt
are low-light-tolerant
chịu bóng tốt
very low-light-tolerant
rất chịu bóng tốt
low-light-tolerant camera
camera chịu bóng tốt
seem low-light-tolerant
có vẻ chịu bóng tốt
remarkably low-light-tolerant
rất đáng ngạc nhiên về khả năng chịu bóng tốt
low-light-tolerant bulb
đèn chịu bóng tốt
stay low-light-tolerant
vẫn chịu bóng tốt
we need low-light-tolerant cameras for the parking garage.
Chúng ta cần các máy ảnh chịu được ánh sáng yếu cho nhà để xe.
the new security system uses low-light-tolerant infrared sensors.
Hệ thống an ninh mới sử dụng các cảm biến hồng ngoại chịu được ánh sáng yếu.
these low-light-tolerant plants thrive even in shaded areas.
Các loại cây chịu được ánh sáng yếu này phát triển tốt ngay cả ở những khu vực tối tăm.
the wildlife camera is specifically low-light-tolerant for nighttime observation.
Máy ảnh quan sát động vật hoang dã được thiết kế đặc biệt để chịu được ánh sáng yếu trong quan sát ban đêm.
the security guard appreciated the low-light-tolerant flashlight.
Bảo vệ an ninh đánh giá cao chiếc đèn pin chịu được ánh sáng yếu.
the telescope's lens is coated to enhance low-light-tolerant performance.
Thấu kính của kính thiên văn được phủ lớp để tăng cường khả năng chịu ánh sáng yếu.
the drone's camera features low-light-tolerant technology for better night footage.
Máy ảnh của máy bay không người lái được trang bị công nghệ chịu ánh sáng yếu để có hình ảnh ban đêm rõ nét hơn.
the security system required low-light-tolerant video surveillance equipment.
Hệ thống an ninh yêu cầu thiết bị giám sát video chịu được ánh sáng yếu.
the research focused on developing more low-light-tolerant imaging sensors.
Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển các cảm biến hình ảnh chịu được ánh sáng yếu hơn.
the new streetlights are paired with low-light-tolerant security cameras.
Các bóng đèn đường mới được kết hợp với các máy quay an ninh chịu được ánh sáng yếu.
the biologist used low-light-tolerant equipment to study nocturnal animals.
Nhà sinh vật học đã sử dụng thiết bị chịu được ánh sáng yếu để nghiên cứu các loài động vật hoạt động vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay