low-resolution image
Hình ảnh độ phân giải thấp
low-resolution video
Video độ phân giải thấp
low-resolution screen
Màn hình độ phân giải thấp
low-resolution print
In độ phân giải thấp
resolving low-resolution
Xử lý độ phân giải thấp
low-resolution file
Tệp độ phân giải thấp
low-resolution scan
Quét độ phân giải thấp
low-resolution output
Kết quả độ phân giải thấp
low-resolution display
Hiển thị độ phân giải thấp
low-resolution photo
Ảnh độ phân giải thấp
the early photos were low-resolution and grainy.
những bức ảnh đầu tiên có độ phân giải thấp và mờ.
due to the low-resolution display, details were lost.
vì màn hình có độ phân giải thấp, các chi tiết đã bị mất.
we used a low-resolution image to save storage space.
chúng tôi đã sử dụng hình ảnh độ phân giải thấp để tiết kiệm không gian lưu trữ.
the low-resolution video looked pixelated on the large screen.
video độ phân giải thấp trông bị vỡ pixel trên màn hình lớn.
the security camera captured low-resolution footage.
camera an ninh đã ghi lại hình ảnh độ phân giải thấp.
despite being low-resolution, the map was still useful.
mặc dù có độ phân giải thấp, bản đồ vẫn còn hữu ích.
the low-resolution scan was not suitable for printing.
quét độ phân giải thấp không phù hợp để in.
we needed a higher-resolution image, not this low-resolution one.
chúng tôi cần một hình ảnh có độ phân giải cao hơn, chứ không phải hình ảnh độ phân giải thấp này.
the low-resolution rendering took a long time to process.
việc dựng hình độ phân giải thấp đã mất rất nhiều thời gian để xử lý.
the low-resolution preview didn't show the full quality.
khung hình độ phân giải thấp không thể hiện đầy đủ chất lượng.
even with zooming, the low-resolution image remained blurry.
ngay cả khi phóng to, hình ảnh độ phân giải thấp vẫn mờ.
low-resolution image
Hình ảnh độ phân giải thấp
low-resolution video
Video độ phân giải thấp
low-resolution screen
Màn hình độ phân giải thấp
low-resolution print
In độ phân giải thấp
resolving low-resolution
Xử lý độ phân giải thấp
low-resolution file
Tệp độ phân giải thấp
low-resolution scan
Quét độ phân giải thấp
low-resolution output
Kết quả độ phân giải thấp
low-resolution display
Hiển thị độ phân giải thấp
low-resolution photo
Ảnh độ phân giải thấp
the early photos were low-resolution and grainy.
những bức ảnh đầu tiên có độ phân giải thấp và mờ.
due to the low-resolution display, details were lost.
vì màn hình có độ phân giải thấp, các chi tiết đã bị mất.
we used a low-resolution image to save storage space.
chúng tôi đã sử dụng hình ảnh độ phân giải thấp để tiết kiệm không gian lưu trữ.
the low-resolution video looked pixelated on the large screen.
video độ phân giải thấp trông bị vỡ pixel trên màn hình lớn.
the security camera captured low-resolution footage.
camera an ninh đã ghi lại hình ảnh độ phân giải thấp.
despite being low-resolution, the map was still useful.
mặc dù có độ phân giải thấp, bản đồ vẫn còn hữu ích.
the low-resolution scan was not suitable for printing.
quét độ phân giải thấp không phù hợp để in.
we needed a higher-resolution image, not this low-resolution one.
chúng tôi cần một hình ảnh có độ phân giải cao hơn, chứ không phải hình ảnh độ phân giải thấp này.
the low-resolution rendering took a long time to process.
việc dựng hình độ phân giải thấp đã mất rất nhiều thời gian để xử lý.
the low-resolution preview didn't show the full quality.
khung hình độ phân giải thấp không thể hiện đầy đủ chất lượng.
even with zooming, the low-resolution image remained blurry.
ngay cả khi phóng to, hình ảnh độ phân giải thấp vẫn mờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay