ltr

[Mỹ]//
[Anh]//
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. thư; bật lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

per ltr

theo lít

ltr capacity

khả năng chứa lít

fuel ltr

lít nhiên liệu

sold by ltr

được bán theo lít

ltr volume

thể tích lít

each ltr

mỗi lít

ltr consumption

tiêu thụ lít

avg ltr

trung bình lít

total ltr

tổng số lít

ltr price

giá lít

Câu ví dụ

i wrote a love letter to my girlfriend on valentine's day.

Tôi đã viết một bức thư tình cho bạn gái tôi vào ngày lễ tình yêu.

please submit your cover letter along with your resume.

Vui lòng nộp thư xin việc cùng với hồ sơ của bạn.

he received a business letter from the company.

Ông ấy đã nhận được một bức thư công việc từ công ty.

the teacher asked us to write a formal letter to the mayor.

Giáo viên đã yêu cầu chúng tôi viết một bức thư chính thức gửi cho thị trưởng.

she provided me with a letter of recommendation for graduate school.

Cô ấy đã cung cấp cho tôi một lá thư giới thiệu để vào học cao học.

the newspaper published my letter to the editor.

Báo đã đăng bức thư của tôi gửi cho biên tập viên.

my grandmother always writes handwritten letters.

Bà tôi luôn viết thư tay.

children learn to read and write letters in kindergarten.

Trẻ em học cách đọc và viết chữ cái ở lớp mẫu giáo.

the letter carrier delivers mail every morning.

Người giao thư giao bưu kiện mỗi sáng.

i use a letter opener to open envelopes.

Tôi dùng dụng cụ mở thư để mở phong bì.

i need to check the letter case before printing.

Tôi cần kiểm tra chữ in hoa trước khi in.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay