express ideas lucidly
diễn đạt ý tưởng rõ ràng
The book contains in embryo much of the lucidly bleak, nihilistic thinking that he'd develop throughout his life.
Cuốn sách chứa đựng trong phôi thai nhiều tư tưởng u ám, vô nghĩa chủ nghĩa mà ông sẽ phát triển trong suốt cuộc đời.
Nguồn: History of Western PhilosophyTinker Taylor, being the most sober, reasoned the most lucidly.
Tinker Taylor, vì là người tỉnh táo nhất, đã suy nghĩ một cách rõ ràng nhất.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Hecuba replies to Helen in lucidly rational terms, replying point by point and refuting her arguments decisively.
Hecuba trả lời Helen một cách lý trí rõ ràng, phản bác từng điểm một và bác bỏ những lập luận của cô một cách quyết đoán.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Usexpress ideas lucidly
diễn đạt ý tưởng rõ ràng
The book contains in embryo much of the lucidly bleak, nihilistic thinking that he'd develop throughout his life.
Cuốn sách chứa đựng trong phôi thai nhiều tư tưởng u ám, vô nghĩa chủ nghĩa mà ông sẽ phát triển trong suốt cuộc đời.
Nguồn: History of Western PhilosophyTinker Taylor, being the most sober, reasoned the most lucidly.
Tinker Taylor, vì là người tỉnh táo nhất, đã suy nghĩ một cách rõ ràng nhất.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Hecuba replies to Helen in lucidly rational terms, replying point by point and refuting her arguments decisively.
Hecuba trả lời Helen một cách lý trí rõ ràng, phản bác từng điểm một và bác bỏ những lập luận của cô một cách quyết đoán.
Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and UsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay