luckinesses

[Mỹ]/ˈlʌkɪnəsɪz/
[Anh]/ˈlʌkɪnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái của việc may mắn

Cụm từ & Cách kết hợp

good luckinesses

may mắn tốt

great luckinesses

may mắn lớn

unexpected luckinesses

may mắn bất ngờ

lucky luckinesses

may mắn

rare luckinesses

may mắn hiếm hoi

endless luckinesses

may mắn vô tận

true luckinesses

may mắn thực sự

shared luckinesses

may mắn được chia sẻ

constant luckinesses

may mắn liên tục

new luckinesses

may mắn mới

Câu ví dụ

her luckinesses seem to follow her everywhere she goes.

may mắn của cô dường như luôn đi theo cô ở khắp mọi nơi.

we should celebrate our luckinesses with a party.

chúng ta nên ăn mừng sự may mắn của chúng ta bằng một bữa tiệc.

his luckinesses in life have always amazed his friends.

sự may mắn trong cuộc sống của anh ấy luôn khiến bạn bè anh ấy ngạc nhiên.

there are many luckinesses that come with hard work.

có rất nhiều may mắn đến từ sự chăm chỉ.

she attributes her success to her luckinesses.

cô ấy coi sự thành công của mình là nhờ sự may mắn của mình.

count your luckinesses, no matter how small.

đếm những điều may mắn của bạn, bất kể chúng nhỏ đến đâu.

his luckinesses in the lottery surprised everyone.

sự may mắn của anh ấy trong xổ số khiến mọi người bất ngờ.

they shared stories of their luckinesses during the trip.

họ chia sẻ những câu chuyện về sự may mắn của họ trong chuyến đi.

finding a $100 bill was one of her luckinesses that day.

việc tìm thấy một tờ tiền 100 đô la là một trong những điều may mắn của cô hôm đó.

his luckinesses in finding great deals is impressive.

khả năng tìm thấy những món hời tuyệt vời của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay