utter ludicrousness
sự vô lý quá mức
ludicrousness abounds
sự vô lý lan tràn
sheer ludicrousness
sự vô lý tuyệt đối
ludicrousness defined
định nghĩa về sự vô lý
ludicrousness prevails
sự vô lý chiếm ưu thế
ludicrousness exposed
sự vô lý bị phơi bày
ludicrousness revealed
sự vô lý bị tiết lộ
ludicrousness acknowledged
sự vô lý được thừa nhận
ludicrousness questioned
sự vô lý bị đặt câu hỏi
ludicrousness criticized
sự vô lý bị chỉ trích
the ludicrousness of the situation made everyone laugh.
sự lố bịch của tình huống khiến mọi người bật cười.
his ludicrousness was evident in his outrageous claims.
sự lố bịch của anh ấy thể hiện rõ ở những lời tuyên bố thái quá của anh ấy.
they couldn't ignore the ludicrousness of the proposal.
họ không thể bỏ qua sự lố bịch của đề xuất.
the ludicrousness of the costume made it a hit at the party.
sự lố bịch của bộ trang phục khiến nó trở thành hit tại bữa tiệc.
she pointed out the ludicrousness of their argument.
cô ấy chỉ ra sự lố bịch của lập luận của họ.
in his speech, he highlighted the ludicrousness of the situation.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy nhấn mạnh sự lố bịch của tình huống.
the ludicrousness of the rules frustrated the players.
sự lố bịch của các quy tắc khiến người chơi thất vọng.
people often overlook the ludicrousness of certain traditions.
con người thường bỏ qua sự lố bịch của một số truyền thống nhất định.
his behavior was marked by a certain ludicrousness.
hành vi của anh ấy bị đánh dấu bởi một sự lố bịch nhất định.
the ludicrousness of the scenario was hard to believe.
sự lố bịch của tình huống khó tin.
utter ludicrousness
sự vô lý quá mức
ludicrousness abounds
sự vô lý lan tràn
sheer ludicrousness
sự vô lý tuyệt đối
ludicrousness defined
định nghĩa về sự vô lý
ludicrousness prevails
sự vô lý chiếm ưu thế
ludicrousness exposed
sự vô lý bị phơi bày
ludicrousness revealed
sự vô lý bị tiết lộ
ludicrousness acknowledged
sự vô lý được thừa nhận
ludicrousness questioned
sự vô lý bị đặt câu hỏi
ludicrousness criticized
sự vô lý bị chỉ trích
the ludicrousness of the situation made everyone laugh.
sự lố bịch của tình huống khiến mọi người bật cười.
his ludicrousness was evident in his outrageous claims.
sự lố bịch của anh ấy thể hiện rõ ở những lời tuyên bố thái quá của anh ấy.
they couldn't ignore the ludicrousness of the proposal.
họ không thể bỏ qua sự lố bịch của đề xuất.
the ludicrousness of the costume made it a hit at the party.
sự lố bịch của bộ trang phục khiến nó trở thành hit tại bữa tiệc.
she pointed out the ludicrousness of their argument.
cô ấy chỉ ra sự lố bịch của lập luận của họ.
in his speech, he highlighted the ludicrousness of the situation.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy nhấn mạnh sự lố bịch của tình huống.
the ludicrousness of the rules frustrated the players.
sự lố bịch của các quy tắc khiến người chơi thất vọng.
people often overlook the ludicrousness of certain traditions.
con người thường bỏ qua sự lố bịch của một số truyền thống nhất định.
his behavior was marked by a certain ludicrousness.
hành vi của anh ấy bị đánh dấu bởi một sự lố bịch nhất định.
the ludicrousness of the scenario was hard to believe.
sự lố bịch của tình huống khó tin.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay