ludicrousness

[Mỹ]/ˈluːdɪkrəsnəs/
[Anh]/ˈluːdɪkrəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất của việc nực cười hoặc đáng cười

Cụm từ & Cách kết hợp

utter ludicrousness

sự vô lý quá mức

ludicrousness abounds

sự vô lý lan tràn

sheer ludicrousness

sự vô lý tuyệt đối

ludicrousness defined

định nghĩa về sự vô lý

ludicrousness prevails

sự vô lý chiếm ưu thế

ludicrousness exposed

sự vô lý bị phơi bày

ludicrousness revealed

sự vô lý bị tiết lộ

ludicrousness acknowledged

sự vô lý được thừa nhận

ludicrousness questioned

sự vô lý bị đặt câu hỏi

ludicrousness criticized

sự vô lý bị chỉ trích

Câu ví dụ

the ludicrousness of the situation made everyone laugh.

sự lố bịch của tình huống khiến mọi người bật cười.

his ludicrousness was evident in his outrageous claims.

sự lố bịch của anh ấy thể hiện rõ ở những lời tuyên bố thái quá của anh ấy.

they couldn't ignore the ludicrousness of the proposal.

họ không thể bỏ qua sự lố bịch của đề xuất.

the ludicrousness of the costume made it a hit at the party.

sự lố bịch của bộ trang phục khiến nó trở thành hit tại bữa tiệc.

she pointed out the ludicrousness of their argument.

cô ấy chỉ ra sự lố bịch của lập luận của họ.

in his speech, he highlighted the ludicrousness of the situation.

trong bài phát biểu của mình, anh ấy nhấn mạnh sự lố bịch của tình huống.

the ludicrousness of the rules frustrated the players.

sự lố bịch của các quy tắc khiến người chơi thất vọng.

people often overlook the ludicrousness of certain traditions.

con người thường bỏ qua sự lố bịch của một số truyền thống nhất định.

his behavior was marked by a certain ludicrousness.

hành vi của anh ấy bị đánh dấu bởi một sự lố bịch nhất định.

the ludicrousness of the scenario was hard to believe.

sự lố bịch của tình huống khó tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay