lumbered

[Mỹ]/[ˈlʌmd]/
[Anh]/[ˈlʌmd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Di chuyển một cách chậm chạp, nặng nề, vụng về; Đi nặng nề, đặc biệt là do mang theo gánh nặng hoặc bị cản trở; Làm việc như một thợ rừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

lumbered through

lumbered through

he lumbered

he lumbered

lumbering along

lumbering along

lumbered over

lumbered over

they lumbered

they lumbered

lumbered past

lumbered past

lumbering forward

lumbering forward

lumbered around

lumbered around

lumbered heavily

lumbered heavily

lumbered up

lumbered up

Câu ví dụ

the hiker lumbered up the steep trail, exhausted.

Người leo núi lênh khênh đi lên con đường dốc, kiệt sức.

he lumbered into the room, carrying a heavy box.

Anh ta lênh khênh bước vào phòng, mang theo một cái hộp nặng.

the old bear lumbered across the forest floor.

Con gấu già lênh khênh đi qua mặt đất rừng.

the company lumbered through a period of slow growth.

Doanh nghiệp lênh khênh đi qua giai đoạn tăng trưởng chậm.

she lumbered around the store, comparing prices.

Cô ấy lênh khênh đi quanh cửa hàng, so sánh giá cả.

the elephant lumbered towards the watering hole.

Con voi lênh khênh tiến về phía cái ao nước.

he lumbered out of bed, feeling stiff and sore.

Anh ta lênh khênh bước ra khỏi giường, cảm thấy cứng và đau.

the tired worker lumbered home after a long shift.

Người lao động mệt mỏi lênh khênh về nhà sau ca làm việc dài.

the ancient ship lumbered slowly into the harbor.

Con tàu cổ lênh khênh chậm rãi vào cảng.

the horse lumbered along the muddy path.

Con ngựa lênh khênh đi dọc theo con đường đất lầy.

the teenager lumbered through the house, searching for his phone.

Thanh thiếu niên lênh khênh đi qua nhà, đang tìm điện thoại của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay