stacked

[Mỹ]/stækt/
[Anh]/stækt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quyến rũ (được sử dụng để mô tả một người phụ nữ có hình dáng đầy đặn và quyến rũ)

v. xếp chồng hoặc sắp xếp thành một chồng
Word Forms
quá khứ phân từstacked
thì quá khứstacked

Cụm từ & Cách kết hợp

stacked high

xếp chồng cao

stacked neatly

xếp chồng ngăn nắp

a stack of

một chồng

protocol stack

hàng đợi giao thức

stack up

xếp chồng

stack room

phòng chứa đồ

stack gas

khí tích trữ

call stack

ngăn xếp cuộc gọi

stack up against

xếp chồng lên nhau

stack overflow

tràn ngăn xếp

stack pointer

con trỏ ngăn xếp

stack trace

dấu vết ngăn xếp

chimney stack

ống khói

stack effect

hiệu ứng ngăn xếp

stack frame

khung ngăn xếp

flare stack

đống pháo sáng

Câu ví dụ

Traffic stacked up for kilometers.

Giao thông bị ùn tắc kéo dài nhiều km.

The whole garden was stacked with bricks.

Toàn bộ khu vườn chất đầy gạch.

He stacked the firewood in the backyard.

Anh ấy đã xếp củi trong sân sau.

the room is stacked with bolts of cloth.

phòng được chất đầy những cuộn vải.

conditions were heavily stacked in favour of the Americas.

Tình hình nghiêng về phía châu Mỹ.

The floor was stacked high with piles of books.

Sàn nhà chất cao chất thấp với những chồng sách.

The girl stacked the blocks with deliberation.

Cô gái xếp những khối gỗ một cách cẩn thận.

The acrobats stacked themselves up.

Những diễn viên xiếc xếp chồng lên nhau.

she was a disaster area in fake leopard skin and stacked heels.

Cô ấy là một thảm họa trong bộ da báo giả và giày cao gót xếp chồng.

the books had been stacked up in neat piles.

Những cuốn sách đã được xếp thành những chồng gọn gàng.

there was a sound of bottles rattling as he stacked the crates.

Anh ấy đang xếp các thùng hàng thì có tiếng chai lọ va đập.

I hope we aren't stacked for hours over Kennedy.

Tôi hy vọng chúng ta sẽ không phải ngồi xếp hàng trong nhiều giờ liền trên Kennedy.

the odds were stacked against Fiji in the World Cup.

Cơ hội không đứng về phía Fiji trong World Cup.

Traffic was stacked up for miles because of the accident.

Giao thông bị ùn tắc kéo dài nhiều dặm vì tai nạn.

The cards are stacked against this plan. The public are against it.

Cỗ bài đã nghiêng về phía kế hoạch này. Dư luận phản đối nó.

The hay was so well stacked that it kept up even in strong winds.

Cỏ khô được xếp rất gọn gàng nên giữ được ngay cả trong những cơn gió mạnh.

I had stacked my shirts and underclothes in two empty drawers.

Tôi đã xếp áo sơ mi và quần lót của mình vào hai ngăn kéo trống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay