lunatics

[Mỹ]/[ˈluːnətɪks]/
[Anh]/[ˈluːnətɪks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người mắc bệnh tâm thần, đặc biệt là ở dạng được coi là nguy hiểm hoặc không thể dự đoán; (thông tục) Một người có tính cách kỳ lạ hoặc hành xử theo cách ngốc nghếch, vô lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

running lunatics

những người điên đang chạy

group of lunatics

một nhóm người điên

lunatics' asylum

nơi dành cho người điên

calling lunatics

gọi những người điên

pure lunatics

những người điên thuần túy

like lunatics

giống như những người điên

mad lunatics

những người điên điên rồ

avoid lunatics

tránh xa những người điên

dealing with lunatics

đối phó với những người điên

those lunatics

những người điên đó

Câu ví dụ

the asylum was full of lunatics, shouting and pacing.

Bệnh viện tâm thần đầy ắp những người điên, hét và đi lại không ngừng.

he was labeled a lunatic after his bizarre behavior at the party.

Ông ta bị coi là người điên sau hành vi kỳ lạ của mình tại bữa tiệc.

we need to secure the building from any potential lunatics.

Chúng ta cần đảm bảo an ninh tòa nhà khỏi bất kỳ người điên tiềm tàng nào.

the politician dismissed his critics as a bunch of lunatics.

Chính trị gia đã coi những người chỉ trích ông ta là một lũ người điên.

don't be such a lunatic; there's a logical explanation.

Đừng hành xử như một kẻ điên; có một lời giải thích hợp lý.

the project proposal was deemed utterly lunatic by the board.

Đề xuất dự án đã bị hội đồng coi là hoàn toàn điên rồ.

he chased after the runaway dog like a complete lunatic.

Ông ta đuổi theo con chó trốn chạy như một kẻ điên hoàn toàn.

the idea of living on mars seemed lunatic to most people.

Ý tưởng sống trên sao Hỏa dường như điên rồ với đa số người.

she accused him of being a lunatic and a danger to society.

Cô ấy buộc tội ông ta là một kẻ điên và mối nguy hiểm cho xã hội.

the old house was rumored to be haunted by lunatics.

Ngôi nhà cũ được đồn là bị những người điên ám.

he's acting like a lunatic, screaming at everyone.

Ông ta đang hành xử như một kẻ điên, hét vào tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay