macerating

[Mỹ]/ˈmæs.ə.reɪt/
[Anh]/ˈmæs.ə.reɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.trở nên mềm hoặc mỏng
vt.làm cho cái gì đó mềm hoặc mỏng bằng cách ngâm; làm mềm hoặc làm yếu bằng cách ngâm; làm khổ.

Cụm từ & Cách kết hợp

macerate fruit

ngâm trái cây

macerate herbs

ngâm thảo mộc

macerate meat

ngâm thịt

macerate vegetables

ngâm rau củ

macerate sugar

ngâm đường

macerate cheese

ngâm phô mai

macerate seeds

ngâm hạt giống

macerate grains

ngâm ngũ cốc

macerate spices

ngâm gia vị

macerate flowers

ngâm hoa

Câu ví dụ

to macerate fruit, soak it in sugar overnight.

để ngâm trái cây, ngâm chúng trong đường qua đêm.

chefs often macerate berries to enhance their flavor.

các đầu bếp thường ngâm trái cây dại để tăng thêm hương vị.

you can macerate the meat in marinade for better tenderness.

bạn có thể ngâm thịt trong nước sốt để tăng độ mềm hơn.

to prepare the dish, first macerate the vegetables.

để chuẩn bị món ăn, trước tiên hãy ngâm rau.

macerate the herbs in oil to release their essential oils.

ngâm các loại thảo mộc trong dầu để giải phóng tinh dầu của chúng.

it’s important to macerate the ingredients for the best results.

rất quan trọng để ngâm các thành phần để có kết quả tốt nhất.

they macerated the peaches before adding them to the dessert.

họ đã ngâm đào trước khi thêm vào món tráng miệng.

to make a great sauce, you should macerate the garlic.

để làm một loại sốt tuyệt vời, bạn nên ngâm tỏi.

some recipes require you to macerate the ingredients for hours.

một số công thức yêu cầu bạn ngâm các thành phần trong nhiều giờ.

to improve texture, macerate the dried fruits before cooking.

để cải thiện kết cấu, hãy ngâm trái cây khô trước khi nấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay