magnate

[Mỹ]/'mægneɪt/
[Anh]/'mæɡnet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ông trùm, nhân vật có uy tín, người quan trọng
Word Forms
số nhiềumagnates

Cụm từ & Cách kết hợp

business magnate

doanh nhân giàu có

media magnate

tycoon truyền thông

real estate magnate

tycoon bất động sản

Câu ví dụ

she married some newspaper magnate twice her age.

Cô ấy kết hôn với một ông trùm báo chí lớn hơn cô ấy hai lần.

A multimillionaire media magnate has shocked his employees with his candor by telling them all that he’s putting his business affairs on hold to enter an alcoholism-counseling program.

Một ông trùm truyền thông tỷ phú đã gây sốc cho nhân viên của mình bằng sự thẳng thắn khi nói với họ rằng ông sẽ tạm dừng các công việc kinh doanh của mình để tham gia một chương trình tư vấn về nghiện rượu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay