maim

[Mỹ]/meɪm/
[Anh]/mem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gây tổn thương hoặc thiệt hại vĩnh viễn, đặc biệt là bằng cách làm mất khả năng hoặc biến dạng.
Word Forms
số nhiềumaims
quá khứ phân từmaimed
thì quá khứmaimed
ngôi thứ ba số ítmaims
hiện tại phân từmaiming

Cụm từ & Cách kết hợp

seriously maimed

bị thương tích nghiêm trọng

intentionally maim

cố tình gây thương tích

permanently maimed

bị thương tích vĩnh viễn

Câu ví dụ

He was seriously maimed in the war.

Anh ta bị thương tích nghiêm trọng trong chiến tranh.

a wrist maimed in an accident;

một cổ tay bị thương trong một vụ tai nạn;

they are prepared to kill or maim innocents in pursuit of a cause.

Họ sẵn sàng giết hoặc làm hại người vô tội để theo đuổi một mục đích.

You may thank your lucky stars that you were just slightly hurt while the others were either killed or maimed for life in that accident.

Bạn có thể cảm ơn trời vì đã chỉ bị thương nhẹ trong khi những người khác đã bị giết hoặc bị thương tích nặng nề suốt đời trong vụ tai nạn đó.

The explosion maimed several people.

Vụ nổ khiến nhiều người bị thương tích.

The accident left him maimed for life.

Vụ tai nạn khiến anh ta bị thương tích suốt đời.

The vicious dog tried to maim the intruder.

Con chó hung dữ cố gắng làm hại kẻ xâm nhập.

The war maimed many innocent civilians.

Chiến tranh đã khiến nhiều dân thường vô tội bị thương tích.

The attacker intended to maim his victim.

Kẻ tấn công có ý định làm hại nạn nhân của mình.

The knife attack resulted in one person being maimed.

Vụ tấn công bằng dao khiến một người bị thương tích.

The criminal's goal was to maim his rival.

Mục tiêu của tên tội phạm là làm hại đối thủ của mình.

The dangerous criminal was known to maim his victims.

Tên tội phạm nguy hiểm này nổi tiếng là làm hại nạn nhân của mình.

The wild animal was captured before it could maim anyone.

Con vật hoang đã bị bắt trước khi nó có thể làm hại ai đó.

The attacker's weapon was designed to maim, not kill.

Vũ khí của kẻ tấn công được thiết kế để làm hại, không phải để giết người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay