maimed

[Mỹ]/meimd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khuyết tật; bị thương
v. vô hiệu hóa
Word Forms
quá khứ phân từmaimed
số nhiềumaimeds

Câu ví dụ

He was seriously maimed in the war.

Anh ta bị thương tích nghiêm trọng trong chiến tranh.

a wrist maimed in an accident;

một cổ tay bị thương tích trong một vụ tai nạn;

You may thank your lucky stars that you were just slightly hurt while the others were either killed or maimed for life in that accident.

Bạn có thể cảm ơn những ngôi sao may mắn của mình vì bạn chỉ bị thương nhẹ trong khi những người khác đã bị giết hoặc bị thương tích nặng nề trong vụ tai nạn đó.

The accident left him maimed for life.

Vụ tai nạn khiến anh ta bị thương tích nặng nề suốt đời.

The maimed soldier received medical treatment.

Người lính bị thương tích đã nhận được điều trị y tế.

The animal shelter takes in maimed pets.

Nơi trú ẩn động vật nhận vào những thú cưng bị thương tích.

She was maimed in a car crash.

Cô bị thương tích trong một vụ va chạm xe hơi.

The maimed cat was rescued from the street.

Con mèo bị thương tích đã được cứu khỏi đường phố.

The maimed deer limped through the forest.

Con hươu bị thương tích khập khiễng đi trong rừng.

The maimed bird was unable to fly.

Con chim bị thương tích không thể bay.

The maimed criminal was apprehended by the police.

Kẻ phạm tội bị thương tích đã bị cảnh sát bắt giữ.

The maimed tree was a result of the storm.

Cây bị thương tích là kết quả của cơn bão.

The maimed fish struggled to swim in the water.

Con cá bị thương tích cố gắng bơi trong nước.

Ví dụ thực tế

By returning, you may ensure that fewer souls are maimed, fewer families are torn apart.

Bằng cách trở lại, bạn có thể đảm bảo rằng ít linh hồn hơn bị thương tật, ít gia đình hơn bị tan vỡ.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" There! " said Pettigrew shrilly, pointing at Ron with his maimed hand.

" Ở đó! " Pettigrew nói huyên náo, chỉ vào Ron bằng bàn tay bị thương tật của mình.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Harry glanced over his shoulder to where the small, maimed creature trembled under the chair.

Harry liếc nhìn qua vai anh để xem sinh vật nhỏ bé, bị thương tật, run rẩy dưới ghế.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Harry trembled over his shoulder to where the small, maimed creature trembled under the chair.

Harry run rẩy qua vai anh đến chỗ sinh vật nhỏ bé, bị thương tật, run rẩy dưới ghế.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Syrian citizens were maimed and tortured and killed by starvation and chemicals and fire.

Người dân Syria bị thương tật, tra tấn và giết chết vì nạn đói, hóa chất và hỏa hoạn.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2020 Collection

" Are you deaf as well as maimed? You'll find the door behind you, ser" .

" Bạn có bị điếc và bị thương tật không? Bạn sẽ tìm thấy cánh cửa phía sau bạn, thưa ông." .

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

All the men of that description, barring the badly maimed ones, have already got something to do.

Tất cả những người đàn ông có đặc điểm như vậy, trừ những người bị thương tật nghiêm trọng, đều đã có việc gì đó phải làm rồi.

Nguồn: Gone with the Wind

I saw teachers getting hurt and maimed and everything every day, and it was everyday stuff.

Tôi thấy các giáo viên bị thương và bị thương tật và mọi thứ mỗi ngày, và đó là những điều hàng ngày.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

Within a year, only the sick, the old, and the maimed were left in the village.

Trong vòng một năm, chỉ còn lại những người bệnh, người già và những người bị thương tật trong làng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Unthinking, Davos raised his maimed hand to the pouch at his throat, and felt the fingerbones within. Luck.

Không suy nghĩ, Davos giơ bàn tay bị thương tật lên túi ở cổ họng, và cảm thấy các đốt ngón tay bên trong. May mắn.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay