uninjured

[Mỹ]/ʌn'ɪndʒəd/
[Anh]/ʌn'ɪndʒɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị tổn hại; không bị thương

Câu ví dụ

2.Kneel at the casualty's shoulder and position a bearer at the waist to help logroll the casualty onto the uninjured side.

2.Quỳ gối ở vai người bị thương và đặt một người đỡ ở thắt lưng để giúp lật người bị thương sang bên không bị thương.

Methods:PICC catheter was inserted to superior vena cava through uninjured side basilic vein or median cubital vein for receving chemotherapy.

Phương pháp: Ống thông PICC được đặt vào tĩnh mạch chủ trên qua tĩnh mạch basilica bên không bị thương hoặc tĩnh mạch trụ giữa để nhận hóa trị.

He miraculously emerged from the car crash uninjured.

Anh ta đã xuất hiện thần kỳ sau vụ tai nạn ô tô mà không bị thương.

The firefighter rescued the cat from the burning building, and it was uninjured.

Người lính cứu hỏa đã giải cứu chú mèo khỏi tòa nhà đang cháy và nó không bị thương.

Despite the violent storm, everyone in the village was uninjured.

Bất chấp cơn bão dữ dội, mọi người trong làng đều không bị thương.

The hiker slipped and fell but was lucky to be uninjured.

Người đi bộ đường dài bị trượt chân và ngã, nhưng may mắn là không bị thương.

The safety features of the car ensured that the passengers were uninjured in the collision.

Các tính năng an toàn của chiếc xe đã đảm bảo hành khách không bị thương trong vụ va chạm.

The gymnast executed a perfect landing and emerged uninjured.

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú tiếp đất hoàn hảo và xuất hiện không bị thương.

The pilot skillfully landed the plane, and all passengers were uninjured.

Phi công đã hạ cánh máy bay một cách khéo léo và tất cả hành khách đều không bị thương.

The construction worker wore a helmet and was uninjured when debris fell from above.

Công nhân xây dựng đội mũ bảo hộ và không bị thương khi các mảnh vỡ rơi xuống từ trên cao.

The football player collided with another player but managed to walk away uninjured.

Cầu thủ bóng đá đã va chạm với một cầu thủ khác nhưng vẫn có thể đi bộ ra mà không bị thương.

Despite the car flipping over, the driver was miraculously uninjured.

Bất chấp việc chiếc xe bị lật, người lái xe đã xuất hiện thần kỳ không bị thương.

Ví dụ thực tế

The plane landed safely with all 119 passengers uninjured.

Máy bay hạ cánh an toàn với tất cả 119 hành khách không bị thương.

Nguồn: CRI Online July 2020 Collection

If uninjured, be ready to assist rescue workers with information or labor.

Nếu không bị thương, hãy sẵn sàng giúp đỡ những người làm công tác cứu hộ bằng thông tin hoặc lao động.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

The driver of the train is reported to be uninjured but is being treated for shock.

Người lái tàu được báo cáo là không bị thương nhưng đang được điều trị sốc.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2023

The deer was uninjured and returned to the wild after being trapped in the hotel laundry room.

Con hươu không bị thương và đã trở lại tự nhiên sau khi bị mắc kẹt trong phòng giặt của khách sạn.

Nguồn: AP Listening September 2015 Collection

The glass was smashed, but the mechanism of the watch was uninjured.

Kính đã vỡ, nhưng cơ chế của chiếc đồng hồ không bị hư hại.

Nguồn: Murder at the golf course

The driver, a father of four, escaped uninjured.

Người lái xe, một người cha của bốn người con, đã thoát khỏi mà không bị thương.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

And I got out of that car alive and practically uninjured at all.

Và tôi đã thoát khỏi chiếc xe đó sống sót và gần như không bị thương chút nào.

Nguồn: Different answers from 0 to 100 years old.

Then jump off the roof, Maggie, jump off it. Now cats jump off roofs and they land uninjured. Do it. Jump.

Sau đó nhảy xuống mái nhà, Maggie, nhảy xuống đi. Bây giờ mèo nhảy xuống mái nhà và chúng hạ cánh mà không bị thương. Làm đi. Nhảy.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

And pulling Dumbledore's uninjured arm around his shoulders, Harry guided his headmaster back around the lake, bearing most of his weight.

Và kéo cánh tay không bị thương của Dumbledore vòng qua vai, Harry hướng hiệu trưởng của mình trở lại quanh hồ, gánh phần lớn trọng lượng của ông.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Our stock of powder had remained uninjured after having risked blowing up during the storm.

Kho thuốc súng của chúng tôi vẫn còn nguyên vẹn sau khi có nguy cơ bị nổ trong cơn bão.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay