young males
nam trẻ
attracting males
thu hút nam giới
male counterparts
đồng nghiệp nam
studying males
nam đang học
healthy males
nam khỏe mạnh
older males
nam lớn tuổi
male nurses
y tá nam
trained males
nam được đào tạo
dominant males
nam thống trị
young male
nam trẻ
many males prefer outdoor activities like hiking and camping.
Nhiều nam giới thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và cắm trại.
the study focused on the health concerns of aging males.
Nghiên cứu tập trung vào những vấn đề sức khỏe của nam giới lớn tuổi.
males often face societal pressures regarding career success.
Nam giới thường phải đối mặt với áp lực xã hội về thành công trong sự nghiệp.
a significant number of males participated in the survey.
Một số lượng đáng kể các nam giới đã tham gia khảo sát.
males are encouraged to seek regular medical checkups.
Nam giới nên được khuyến khích đi khám sức khỏe định kỳ.
the team was comprised of both males and females.
Đội ngũ bao gồm cả nam giới và phụ nữ.
males should be aware of the risks of sedentary lifestyles.
Nam giới nên nhận thức được những rủi ro của lối sống ít vận động.
the program aims to support the mental health of young males.
Chương trình nhằm mục đích hỗ trợ sức khỏe tinh thần của nam giới trẻ tuổi.
males are often expected to be strong and independent.
Nam giới thường được mong đợi là mạnh mẽ và độc lập.
the survey included responses from a diverse group of males.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ một nhóm nam giới đa dạng.
males can benefit from engaging in regular physical exercise.
Nam giới có thể được hưởng lợi từ việc tham gia tập thể dục thường xuyên.
young males
nam trẻ
attracting males
thu hút nam giới
male counterparts
đồng nghiệp nam
studying males
nam đang học
healthy males
nam khỏe mạnh
older males
nam lớn tuổi
male nurses
y tá nam
trained males
nam được đào tạo
dominant males
nam thống trị
young male
nam trẻ
many males prefer outdoor activities like hiking and camping.
Nhiều nam giới thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và cắm trại.
the study focused on the health concerns of aging males.
Nghiên cứu tập trung vào những vấn đề sức khỏe của nam giới lớn tuổi.
males often face societal pressures regarding career success.
Nam giới thường phải đối mặt với áp lực xã hội về thành công trong sự nghiệp.
a significant number of males participated in the survey.
Một số lượng đáng kể các nam giới đã tham gia khảo sát.
males are encouraged to seek regular medical checkups.
Nam giới nên được khuyến khích đi khám sức khỏe định kỳ.
the team was comprised of both males and females.
Đội ngũ bao gồm cả nam giới và phụ nữ.
males should be aware of the risks of sedentary lifestyles.
Nam giới nên nhận thức được những rủi ro của lối sống ít vận động.
the program aims to support the mental health of young males.
Chương trình nhằm mục đích hỗ trợ sức khỏe tinh thần của nam giới trẻ tuổi.
males are often expected to be strong and independent.
Nam giới thường được mong đợi là mạnh mẽ và độc lập.
the survey included responses from a diverse group of males.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ một nhóm nam giới đa dạng.
males can benefit from engaging in regular physical exercise.
Nam giới có thể được hưởng lợi từ việc tham gia tập thể dục thường xuyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay