maltreating animals
dối xử tệ với động vật
maltreating children
dối xử tệ với trẻ em
maltreating pets
dối xử tệ với thú cưng
maltreating employees
dối xử tệ với nhân viên
maltreating workers
dối xử tệ với người lao động
maltreating individuals
dối xử tệ với các cá nhân
maltreating victims
dối xử tệ với nạn nhân
maltreating residents
dối xử tệ với cư dân
maltreating patients
dối xử tệ với bệnh nhân
maltreating students
dối xử tệ với học sinh
the organization is dedicated to preventing maltreating of children.
tổ chức cam kết ngăn chặn việc lạm dụng trẻ em.
maltreating animals is a serious offense in many countries.
lạm dụng động vật là một hành vi vi phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
she spoke out against maltreating practices in the workplace.
Cô ấy lên tiếng phản đối các hành vi lạm dụng tại nơi làm việc.
maltreating someone can lead to long-term psychological effects.
Việc lạm dụng ai đó có thể dẫn đến những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.
he was accused of maltreating his elderly parents.
Anh ta bị cáo buộc lạm dụng cha mẹ già của mình.
there are laws against maltreating pets in many regions.
Có luật cấm lạm dụng thú cưng ở nhiều khu vực.
maltreating children is not only immoral but also illegal.
Việc lạm dụng trẻ em không chỉ vô đạo đức mà còn bất hợp pháp.
the documentary highlighted the issue of maltreating farm animals.
Nhà tài liệu nêu bật vấn đề lạm dụng động vật nông trại.
she was determined to expose the maltreating of workers in the factory.
Cô ấy kiên quyết phơi bày việc lạm dụng người lao động trong nhà máy.
maltreating others can have serious consequences for the abuser.
Việc lạm dụng người khác có thể có những hậu quả nghiêm trọng đối với kẻ lạm dụng.
maltreating animals
dối xử tệ với động vật
maltreating children
dối xử tệ với trẻ em
maltreating pets
dối xử tệ với thú cưng
maltreating employees
dối xử tệ với nhân viên
maltreating workers
dối xử tệ với người lao động
maltreating individuals
dối xử tệ với các cá nhân
maltreating victims
dối xử tệ với nạn nhân
maltreating residents
dối xử tệ với cư dân
maltreating patients
dối xử tệ với bệnh nhân
maltreating students
dối xử tệ với học sinh
the organization is dedicated to preventing maltreating of children.
tổ chức cam kết ngăn chặn việc lạm dụng trẻ em.
maltreating animals is a serious offense in many countries.
lạm dụng động vật là một hành vi vi phạm nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
she spoke out against maltreating practices in the workplace.
Cô ấy lên tiếng phản đối các hành vi lạm dụng tại nơi làm việc.
maltreating someone can lead to long-term psychological effects.
Việc lạm dụng ai đó có thể dẫn đến những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.
he was accused of maltreating his elderly parents.
Anh ta bị cáo buộc lạm dụng cha mẹ già của mình.
there are laws against maltreating pets in many regions.
Có luật cấm lạm dụng thú cưng ở nhiều khu vực.
maltreating children is not only immoral but also illegal.
Việc lạm dụng trẻ em không chỉ vô đạo đức mà còn bất hợp pháp.
the documentary highlighted the issue of maltreating farm animals.
Nhà tài liệu nêu bật vấn đề lạm dụng động vật nông trại.
she was determined to expose the maltreating of workers in the factory.
Cô ấy kiên quyết phơi bày việc lạm dụng người lao động trong nhà máy.
maltreating others can have serious consequences for the abuser.
Việc lạm dụng người khác có thể có những hậu quả nghiêm trọng đối với kẻ lạm dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay