man-eaters

[Mỹ]/[ˈmænˌiːtəz]/
[Anh]/[ˈmænˌiːtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc động vật giết và ăn người; Một người hoặc động vật săn mồi người.
adj. giết và ăn người.

Cụm từ & Cách kết hợp

man-eaters lurk

những con người ăn thịt người rình rập

avoid man-eaters

tránh xa những con người ăn thịt người

known man-eaters

những con người ăn thịt người nổi tiếng

dangerous man-eaters

những con người ăn thịt người nguy hiểm

man-eater territory

vùng đất của người ăn thịt người

man-eaters attack

những con người ăn thịt người tấn công

watching man-eaters

những con người ăn thịt người đang quan sát

fierce man-eaters

những con người ăn thịt người dữ dằn

hunting man-eaters

những con người ăn thịt người đang săn mồi

man-eater legends

những huyền thoại về người ăn thịt người

Câu ví dụ

local villagers whispered stories of man-eaters lurking in the dense jungle.

Các cư dân địa phương thì thầm kể lại những câu chuyện về những sinh vật ăn thịt người ẩn náu trong khu rừng rậm.

the wildlife conservation team investigated reports of suspected man-eaters in the region.

Đội ngũ bảo tồn động vật hoang dã đã điều tra các báo cáo về những sinh vật nghi là sinh vật ăn thịt người trong khu vực.

legends of ferocious man-eaters have been passed down through generations in this area.

Các huyền thoại về những sinh vật ăn thịt người dữ dội đã được truyền lại qua nhiều thế hệ ở khu vực này.

researchers studied the behavior of man-eaters to understand their hunting strategies.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hành vi của sinh vật ăn thịt người để hiểu rõ chiến lược săn mồi của chúng.

the guide warned the hikers about the potential danger of encountering man-eaters.

Hướng dẫn viên đã cảnh báo các người leo núi về nguy hiểm tiềm tàng khi gặp phải sinh vật ăn thịt người.

stories of man-eaters often serve as cautionary tales for children in remote villages.

Các câu chuyện về sinh vật ăn thịt người thường được dùng làm bài học cảnh tỉnh cho trẻ em ở các làng mạc hẻo lánh.

the presence of man-eaters forced the closure of several hiking trails.

Sự xuất hiện của sinh vật ăn thịt người đã buộc phải đóng cửa một số con đường leo núi.

the villagers lived in constant fear of the man-eaters inhabiting the nearby forest.

Các cư dân sống trong nỗi sợ hãi liên tục về những sinh vật ăn thịt người sinh sống trong rừng gần đó.

the documentary explored the ecological role of man-eaters in the ecosystem.

Bộ phim tài liệu đã khám phá vai trò sinh thái của sinh vật ăn thịt người trong hệ sinh thái.

the local community developed strategies to avoid attracting the attention of man-eaters.

Cộng đồng địa phương đã phát triển các chiến lược để tránh thu hút sự chú ý của sinh vật ăn thịt người.

the presence of man-eaters made the area unsuitable for human settlement.

Sự xuất hiện của sinh vật ăn thịt người khiến khu vực này không phù hợp cho định cư của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay