mandatorily

[Mỹ]/[ˈmændətərɪli]/
[Anh]/[ˈmændəˌtɔːrɪli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách bắt buộc; bởi sự cần thiết; bắt buộc; theo quy định hoặc yêu cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

mandatorily required

bắt buộc yêu cầu

mandatorily adhere

bắt buộc tuân thủ

mandatorily follow

bắt buộc tuân theo

mandatorily included

bắt buộc được bao gồm

mandatorily observed

bắt buộc tuân thủ

mandatorily implemented

bắt buộc triển khai

mandatorily submit

bắt buộc nộp

mandatorily report

bắt buộc báo cáo

mandatorily complete

bắt buộc hoàn thành

mandatorily verified

bắt buộc được kiểm tra

Câu ví dụ

employees must mandatorily attend the safety training session.

Việc tham dự buổi đào tạo an toàn là bắt buộc đối với tất cả nhân viên.

all visitors are mandatorily required to show identification at the front desk.

Tất cả khách tham quan đều phải trình bày giấy tờ tùy thân tại quầy lễ tân.

the company policy mandatorily requires the use of protective gear on the construction site.

Chính sách của công ty yêu cầu bắt buộc sử dụng trang thiết bị bảo hộ tại công trường xây dựng.

students mandatorily submit their assignments by the deadline.

Sinh viên phải nộp bài tập của mình trước hạn quy định.

the law mandatorily protects whistleblowers from retaliation.

Luật pháp bảo vệ người tố giác khỏi bị trả thù.

passengers mandatorily wear seatbelts during the entire flight.

Hành khách phải mặc dây an toàn trong suốt chuyến bay.

the contract mandatorily outlines the responsibilities of each party.

Hợp đồng quy định rõ ràng trách nhiệm của mỗi bên.

new employees mandatorily complete the onboarding process within a week.

Nhân viên mới phải hoàn thành quy trình onboarding trong vòng một tuần.

the system mandatorily flags any suspicious transactions for review.

Hệ thống sẽ tự động đánh dấu các giao dịch đáng ngờ để xem xét.

the project team must mandatorily adhere to the established timeline.

Đội ngũ dự án phải tuân thủ nghiêm ngặt thời gian biểu đã thiết lập.

all staff members mandatorily report any security breaches immediately.

Tất cả nhân viên phải báo cáo ngay lập tức bất kỳ sự vi phạm an ninh nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay