| số nhiều | maniacs |
maniacs on the highway.
Những kẻ điên trên đường cao tốc.
Be careful! That man is driving like a maniac!
Hãy cẩn thận! Người đàn ông đó đang lái xe như một kẻ điên!
He drives like a maniac; I'm sure he'll cause an accident.
Anh ta lái xe như một kẻ điên; Tôi chắc chắn anh ta sẽ gây ra tai nạn.
He is a maniac when it comes to collecting vintage records.
Anh ta là một kẻ điên khi nói đến việc sưu tầm đĩa than cổ.
The maniac driver was speeding through the red light.
Người lái xe điên đã vượt qua đèn đỏ với tốc độ cao.
She has a maniacal obsession with cleanliness.
Cô ấy có một sự ám ảnh kỳ lạ với sự sạch sẽ.
The maniacal laughter echoed through the empty hallway.
Tiếng cười điên cuồng vang vọng khắp hành lang trống trải.
He has a maniacal need for control in every situation.
Anh ta có một nhu cầu kiểm soát kỳ lạ trong mọi tình huống.
The maniacal killer left a trail of destruction in his wake.
Gã giết người điên đã để lại một dấu vết của sự hủy diệt.
She was a maniac on the dance floor, moving with wild abandon.
Cô ấy là một kẻ điên trên sàn nhảy, di chuyển một cách tự do và cuồng nhiệt.
The maniacal scientist conducted dangerous experiments in his lab.
Nhà khoa học điên đã tiến hành những thí nghiệm nguy hiểm trong phòng thí nghiệm của mình.
The maniacal fan screamed with excitement when her favorite band took the stage.
Người hâm mộ điên cuồng hét lên vì phấn khích khi ban nhạc yêu thích của cô lên sân khấu.
The maniacal look in his eyes sent shivers down her spine.
Ánh nhìn điên cuồng trong mắt anh khiến cô rùng mình.
When he'd get money, then he was a maniac.
Khi anh ta có tiền, anh ta trở nên điên cuồng.
Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews" Well, he turned out to be a maniac, didn't he? " said Dean Thomas hotly.
" Ồ, anh ta hóa ra lại là một kẻ điên, phải không?" Dean Thomas nói một cách nóng nảy.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixThis volatile maniac tried to kill me!
Kẻ điên cuồng đầy biến động này đã cố gắng giết tôi!
Nguồn: Super Girl Season 2 S02And laughing like a maniac, he dragged Harry back upstairs.
Và cười như một kẻ điên, hắn lôi Harry lên tầng trên.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsI find out some blade-swinging maniac is coming for you.
Tôi phát hiện ra một kẻ điên loạn với dao đang tìm đến chỗ bạn.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationThere a maniac lives there, and he's dangerous.
Ở đó có một kẻ điên cuồng sống, và hắn rất nguy hiểm.
Nguồn: "To Kill a Mockingbird" Original SoundtrackDo you ever yell at the TV like a maniac?
Bạn có bao giờ hét vào TV như một kẻ điên không?
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionProbably by the same maniac who ran over the tree.
Có lẽ là do tên điên cuồng đã đâm vào cái cây.
Nguồn: Modern Family - Season 03It's a maniac, and she won't hear a word against it! ”
Đó là một kẻ điên, và cô ta sẽ không nghe bất kỳ lời nào chống lại nó!
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanMaybe he had a car accident. Those cab drivers are maniacs.
Có thể anh ta đã gặp tai nạn xe hơi. Những người lái xe taxi đó là những kẻ điên.
Nguồn: Selected Electronic Love Lettersmaniacs on the highway.
Những kẻ điên trên đường cao tốc.
Be careful! That man is driving like a maniac!
Hãy cẩn thận! Người đàn ông đó đang lái xe như một kẻ điên!
He drives like a maniac; I'm sure he'll cause an accident.
Anh ta lái xe như một kẻ điên; Tôi chắc chắn anh ta sẽ gây ra tai nạn.
He is a maniac when it comes to collecting vintage records.
Anh ta là một kẻ điên khi nói đến việc sưu tầm đĩa than cổ.
The maniac driver was speeding through the red light.
Người lái xe điên đã vượt qua đèn đỏ với tốc độ cao.
She has a maniacal obsession with cleanliness.
Cô ấy có một sự ám ảnh kỳ lạ với sự sạch sẽ.
The maniacal laughter echoed through the empty hallway.
Tiếng cười điên cuồng vang vọng khắp hành lang trống trải.
He has a maniacal need for control in every situation.
Anh ta có một nhu cầu kiểm soát kỳ lạ trong mọi tình huống.
The maniacal killer left a trail of destruction in his wake.
Gã giết người điên đã để lại một dấu vết của sự hủy diệt.
She was a maniac on the dance floor, moving with wild abandon.
Cô ấy là một kẻ điên trên sàn nhảy, di chuyển một cách tự do và cuồng nhiệt.
The maniacal scientist conducted dangerous experiments in his lab.
Nhà khoa học điên đã tiến hành những thí nghiệm nguy hiểm trong phòng thí nghiệm của mình.
The maniacal fan screamed with excitement when her favorite band took the stage.
Người hâm mộ điên cuồng hét lên vì phấn khích khi ban nhạc yêu thích của cô lên sân khấu.
The maniacal look in his eyes sent shivers down her spine.
Ánh nhìn điên cuồng trong mắt anh khiến cô rùng mình.
When he'd get money, then he was a maniac.
Khi anh ta có tiền, anh ta trở nên điên cuồng.
Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews" Well, he turned out to be a maniac, didn't he? " said Dean Thomas hotly.
" Ồ, anh ta hóa ra lại là một kẻ điên, phải không?" Dean Thomas nói một cách nóng nảy.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixThis volatile maniac tried to kill me!
Kẻ điên cuồng đầy biến động này đã cố gắng giết tôi!
Nguồn: Super Girl Season 2 S02And laughing like a maniac, he dragged Harry back upstairs.
Và cười như một kẻ điên, hắn lôi Harry lên tầng trên.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of SecretsI find out some blade-swinging maniac is coming for you.
Tôi phát hiện ra một kẻ điên loạn với dao đang tìm đến chỗ bạn.
Nguồn: Universal Dialogue for Children's AnimationThere a maniac lives there, and he's dangerous.
Ở đó có một kẻ điên cuồng sống, và hắn rất nguy hiểm.
Nguồn: "To Kill a Mockingbird" Original SoundtrackDo you ever yell at the TV like a maniac?
Bạn có bao giờ hét vào TV như một kẻ điên không?
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionProbably by the same maniac who ran over the tree.
Có lẽ là do tên điên cuồng đã đâm vào cái cây.
Nguồn: Modern Family - Season 03It's a maniac, and she won't hear a word against it! ”
Đó là một kẻ điên, và cô ta sẽ không nghe bất kỳ lời nào chống lại nó!
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanMaybe he had a car accident. Those cab drivers are maniacs.
Có thể anh ta đã gặp tai nạn xe hơi. Những người lái xe taxi đó là những kẻ điên.
Nguồn: Selected Electronic Love LettersKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay