maple leaves
Lá phong
maple syrup
Nước mía phong
maple tree
Cây phong
love maples
Yêu thích cây phong
maples grow
Cây phong mọc
maple flavor
Vị phong
maple wood
Gỗ phong
watching maples
Ngắm nhìn cây phong
maples turning
Cây phong đổi lá
maple story
Câu chuyện về cây phong
we drove through vermont, admiring the vibrant maples in october.
Chúng tôi đã lái xe qua Vermont, ngắm nhìn những cây phong rực rỡ vào tháng mười.
the park was ablaze with color as the maples turned red and gold.
Công viên ngập tràn sắc màu khi những cây phong chuyển sang đỏ và vàng.
she collected colorful maple leaves to press into a scrapbook.
Cô ấy thu thập những chiếc lá phong đầy màu sắc để ép vào một cuốn album lưu niệm.
the aroma of maple syrup filled the air at the pancake breakfast.
Mùi thơm của mật ong phong lan tỏa trong không khí tại bữa sáng bánh pancake.
he tapped the maple tree to collect sap for making syrup.
Anh ấy đục cây phong để thu thập nhựa cây dùng để làm mật ong.
the children loved playing among the towering maples in the yard.
Các em nhỏ thích chơi đùa giữa những cây phong cao lớn trong sân.
the restaurant served a delicious meal featuring maple-glazed salmon.
Quán ăn phục vụ một bữa ăn ngon với món cá hồi được phủ mật ong phong.
we bought a beautiful maple wood table for our dining room.
Chúng tôi mua một chiếc bàn bằng gỗ phong đẹp để đặt trong phòng ăn của chúng tôi.
the hikers followed the trail that wound through the maples and birches.
Những người leo núi đi theo con đường uốn lượn qua những cây phong và bạch dương.
the vibrant hues of the maples were reflected in the lake.
Màu sắc rực rỡ của những cây phong được phản chiếu trên mặt hồ.
he carefully pruned the maples to encourage healthy growth.
Anh ấy tỉa cành cây phong một cách cẩn thận để khuyến khích sự phát triển khỏe mạnh.
maple leaves
Lá phong
maple syrup
Nước mía phong
maple tree
Cây phong
love maples
Yêu thích cây phong
maples grow
Cây phong mọc
maple flavor
Vị phong
maple wood
Gỗ phong
watching maples
Ngắm nhìn cây phong
maples turning
Cây phong đổi lá
maple story
Câu chuyện về cây phong
we drove through vermont, admiring the vibrant maples in october.
Chúng tôi đã lái xe qua Vermont, ngắm nhìn những cây phong rực rỡ vào tháng mười.
the park was ablaze with color as the maples turned red and gold.
Công viên ngập tràn sắc màu khi những cây phong chuyển sang đỏ và vàng.
she collected colorful maple leaves to press into a scrapbook.
Cô ấy thu thập những chiếc lá phong đầy màu sắc để ép vào một cuốn album lưu niệm.
the aroma of maple syrup filled the air at the pancake breakfast.
Mùi thơm của mật ong phong lan tỏa trong không khí tại bữa sáng bánh pancake.
he tapped the maple tree to collect sap for making syrup.
Anh ấy đục cây phong để thu thập nhựa cây dùng để làm mật ong.
the children loved playing among the towering maples in the yard.
Các em nhỏ thích chơi đùa giữa những cây phong cao lớn trong sân.
the restaurant served a delicious meal featuring maple-glazed salmon.
Quán ăn phục vụ một bữa ăn ngon với món cá hồi được phủ mật ong phong.
we bought a beautiful maple wood table for our dining room.
Chúng tôi mua một chiếc bàn bằng gỗ phong đẹp để đặt trong phòng ăn của chúng tôi.
the hikers followed the trail that wound through the maples and birches.
Những người leo núi đi theo con đường uốn lượn qua những cây phong và bạch dương.
the vibrant hues of the maples were reflected in the lake.
Màu sắc rực rỡ của những cây phong được phản chiếu trên mặt hồ.
he carefully pruned the maples to encourage healthy growth.
Anh ấy tỉa cành cây phong một cách cẩn thận để khuyến khích sự phát triển khỏe mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay