trooped

[Mỹ]/truːp/
[Anh]/truːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị quân đội, nhóm lính
n. một nhóm, một tập hợp
vi. di chuyển theo nhóm

Cụm từ & Cách kết hợp

military troop

quân đội

troop movement

di chuyển quân đội

troop withdrawal

rút quân

Câu ví dụ

a troop of musicians.

một nhóm nhạc sĩ.

troops in the field.

các đơn vị quân đội trên chiến trường.

troops on the move.

các đơn vị quân đội đang di chuyển.

poise the troop for the battle

giữ vững tư thế sẵn sàng cho trận chiến

Troops went in at dawn.

Quân đội đã tiến vào vào lúc bình minh.

the troops were drilling.

các đơn vị quân đội đang tập luyện.

the troops on the ground are cynical.

các đơn vị quân đội trên mặt đất đều tỏ ra hoài nghi.

The troops will march at dawn.

Quân đội sẽ hành quân khi bình minh lên.

array troops for battle

xếp trận quân đội để chiến đấu

The troops were in disarray.

Các đơn vị quân đội rơi vào tình trạng hỗn loạn.

We reinforce a troop again.

Chúng tôi tăng cường quân đội lần nữa.

The troops swept past.

Quân đội đã vượt qua.

A troop of visitors arrived.

Một nhóm khách đến.

The troops mustered on the square.

Các đơn vị quân đội đã tập hợp trên quảng trường.

Our troops withstood the onset of the enemy.

Quân đội của chúng tôi đã chống lại sự tấn công của kẻ thù.

Ví dụ thực tế

Nothing's personal when it concerns my troops.

Không có gì là cá nhân khi liên quan đến quân đội của tôi.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Many of the prisoners were army troops.

Nhiều tù nhân là quân đội.

Nguồn: National Parks of the United States

Pakistan has affirmed that it will not send in ground troops.

Pakistan đã khẳng định rằng nước này sẽ không gửi quân đội trên mặt đất.

Nguồn: The Economist (Summary)

We went on a mission to rearm frontline troops in Iraq.

Chúng tôi đã thực hiện một nhiệm vụ tái vũ trang cho các đơn vị tiền tuyến ở Iraq.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The United States sent seven thousand troops to the force.

Hoa Kỳ đã gửi bảy nghìn quân đến lực lượng.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

He spots the troop in the distance.

Anh ta phát hiện ra đơn vị quân đội ở xa.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Rallying the troops for a product launch.

Tập hợp quân đội cho ra mắt sản phẩm.

Nguồn: New York Times

France has about 350 troops in Gabon.

Pháp có khoảng 350 quân ở Gabon.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

The pictures feature ancient troops on horseback.

Những bức ảnh có hình ảnh các đơn vị quân đội cổ xưa trên lưng ngựa.

Nguồn: National College Student English Competition Category C

May God bless our troops and their families.

Xin Chúa ban phước cho quân đội và gia đình của họ.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay